argue
động từA2- argued
- argues
- arguing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
argue nghĩa là tranh luận (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
argue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: present reasons and arguments.
Các nét nghĩa của từ argue
- 1
động từA2
present reasons and arguments
trình bày lý do và lập luậndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reason
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
critics argue130 lần trong kho sách
useless to argue172 lần trong kho sách
argue the point623 lần trong kho sách
- 2
động từA2
have an argument about something
có một cuộc tranh cãi về điều gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa contend · debate · fence
- 3
động từA2
give evidence of
đưa ra bằng chứng vềdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa indicate
Câu hỏi thường gặp về argue
argue nghĩa là gì?
argue nghĩa là tranh luận (bản dịch máy, chưa biên tập). argue là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: present reasons and arguments.
argue dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ argue có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
argue được dùng trong câu như thế nào?
It can be argued that the findings find that there is a strong relationship in between social media communication and mood fluctuations. («Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/argue, mã đối chiếu EV-22C19C31. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng