Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

journey

danh từA2
US/ˈdʒɝni/
journeyed
journeying
journeys
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

journey nghĩa là cuộc hành trình (bản dịch máy, chưa biên tập).

journey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling from one place to another.

Hệ thống ngữ pháp & Mạng lưới kết hợp từ (Collocations)

Quy tắc cú pháp và các mô hình kết hợp tự nhiên với “journey”

Động từ đi kèm (Verb + Goal)
  • set / establish a goal: đặt mục tiêu
  • achieve / reach a goal: đạt mục tiêu
  • pursue / work towards: theo đuổi
  • score / concede a goal: ghi bàn / lọt lưới
Tính từ bổ nghĩa (Adj + Goal)
  • short-term / long-term: ngắn / dài hạn
  • ultimate / primary: tối hậu / quan trọng nhất
  • realistic / ambitious: thực tế / tham vọng
  • common / shared: mục tiêu chung
Cấu trúc & Giới từ (Patterns)
  • goal of + V-ing: hướng đến kết quả
  • goal is to + V: mục tiêu là làm điều gì
  • towards a goal: tiến tới mục tiêu
  • Không dùng “goal at doing”

Các nét nghĩa của từ journey

  1. 1danh từ
    A2

    the act of traveling from one place to another

    →

    hành động đi từ nơi này đến nơi khác(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩa:journeying
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    day's journey
    1.757 lần trong kho sách
    long journey
    5.821 lần trong kho sách
    homeward journey
    616 lần trong kho sách
    days journey
    1.782 lần trong kho sách
    return journey
    1.188 lần trong kho sách
    railway journey
    461 lần trong kho sách
    perilous journey
    384 lần trong kho sách
    pleasant journey
    679 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về journey

journey nghĩa là gì?

journey nghĩa là cuộc hành trình (bản dịch máy, chưa biên tập). journey là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of traveling from one place to another.

journey dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ journey có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

journey được dùng trong câu như thế nào?

Permission was granted, but, having travelled as far as Apulia (Italy) on the return journey, the envoys learned that William himself had died. («Robert I, Duke of Normandy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412060 (bản sửa đổi 10375274).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/journey, mã đối chiếu EV-1D225B7C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “journey” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa journey và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Permission was granted, but, having travelled as far as Apulia (Italy) on the return journey, the envoys learned that William himself had died.
«Robert I, Duke of Normandy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=412060 (bản sửa đổi 10375274).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
She called those lectures "Journey to the centre of the brain".
«Susan Greenfield», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=264803 (bản sửa đổi 10187445).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I must very soon make a journey thither; but, alas! you cannot go with me!”
Friedrich Heinrich Karl, Freiherr de La Motte-Fouqué, The magic ring, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #77097.· Bản dịch tiếng Anh · en-GB
All of them had been born there, and most of them had never been a day's journey from Knishi.
Hesba Stretton, In the hollow of His hand. Nguồn: Project Gutenberg #76597.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB