prospect
danh từ- prospected
- prospecting
- prospects
prospect nghĩa là triển vọng.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
the possibility of future success
→khả năng thành công trong tương lai
Đồng nghĩa:chanceCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)future prospect957 lần trong kho sáchprospect of success588 lần trong kho sáchbrilliant prospect251 lần trong kho sáchimmediate prospect232 lần trong kho sáchextensive prospect172 lần trong kho sáchprospect heights149 lần trong kho sáchfair prospect483 lần trong kho sáchprospect of obtaining140 lần trong kho sách - 2danh từB2
belief about (or mental picture of) the future
→niềm tin về (hoặc hình ảnh tinh thần về) tương lai
Đồng nghĩa:expectation, outlook - 3danh từB2
someone who is considered for something (for an office or prize or honor etc.)
Đồng nghĩa:candidate
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa prospect và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Now it was a half holiday, and there was a delightful excursion to the woods in prospect.The prospect of a new existence, which would have been delightful to most girls of her age, was utterly distasteful to her.Was not this opening of a cheerful and pacific prospect, after a half century's fight for liberty, a fair cause for rejoicing?“Wednesday be it, then,” cried Layton, with a gayety that showed how the mere prospect of activity and exertion had already cheered him.Some of the time we spent prospecting for gold, but we failed to strike it rich.The two who were enjoying the prospect strikingly contrasted in appearance."Drost Hessel is already outside, enjoying the beautiful prospect," said the commandant, bowing to the stranger ladies.Doherty began to feel consoled for a prospect which could not but chill his younger blood a little.If Clovis could have looked on his affinity in his absence her prospects of becoming some day Marquise de Gange might have been less promising.Is the old lady's conscience troubled at the prospect of judgment?It was a fine November morning, and as the surrounding hills were clearly distinguishable, the prince enjoyed the prospect as he cantered along.Things cannot be so very bad when there is a fire and lights, and a prospect of dinner.Câu hỏi thường gặp về prospect (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. prospect nghĩa là gì trong tiếng Việt?
prospect có nghĩa chính là: khả năng thành công trong tương lai. Định nghĩa tiếng Anh: "the possibility of future success".
2. prospect thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
prospect là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của prospect theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), prospect được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈpɹɑspɛkt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. prospect thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ prospect được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của prospect gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của prospect gồm: prospected, prospecting, prospects.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với prospect là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: future prospect, prospect of success, brilliant prospect, immediate prospect, extensive prospect.
7. prospect có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: chance, expectation, outlook, candidate. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến prospect?
Từ prospect xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với prospect đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Now it was a half holiday, and there was a delightful excursion to the woods in prospect.". Câu văn minh họa cách dùng prospect làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng prospect?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.