earn
động từA2- earned
- earning
- earnings
- earns
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
earn nghĩa là kiếm tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
earn là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction.
Các nét nghĩa của từ earn
- 1
động từA2
earn on some commercial or business transaction
kiếm được từ một số giao dịch thương mại hoặc kinh doanhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa gain · take in · clear · make · realize · realise
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
earn a livelihood229 lần trong kho sách
earn money1.851 lần trong kho sách
honestly earn204 lần trong kho sách
earn a living660 lần trong kho sách
hard earn879 lần trong kho sách
fairly earn238 lần trong kho sách
earn an honest258 lần trong kho sách
earn wages117 lần trong kho sách
- 2
động từA2
acquire or deserve by one's efforts or actions
có được hoặc xứng đáng bằng nỗ lực hoặc hành động của một ngườidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa garner
Câu hỏi thường gặp về earn
earn nghĩa là gì?
earn nghĩa là kiếm tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). earn là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: earn on some commercial or business transaction.
earn dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ earn có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
earn được dùng trong câu như thế nào?
'Of course I have no money to pay him; I am to pay him by and by, out of any money I may earn.' (B. L. Farjeon, Jessie Trim. Nguồn: Project Gutenberg #53724.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/earn, mã đối chiếu EV-3DC4AF2B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng