photograph
danh từ, động từA2- photographed
- photographing
- photographs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
photograph nghĩa là bức ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
photograph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide.
Các nét nghĩa của từ photograph
- 1
danh từA2
a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide
sự thể hiện của một người hoặc một cảnh dưới dạng bản in hoặc bản chiếu trong suốtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa photo · exposure · picture · pic
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
framed photograph78 lần trong kho sách
instantaneous photograph53 lần trong kho sách
photograph album66 lần trong kho sách
faded photograph76 lần trong kho sách
- 2
động từA2
record on photographic film
ghi vào phim ảnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa snap · shoot
- 3
động từA2
undergo being photographed in a certain way
trải qua việc được chụp ảnh theo một cách nhất địnhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về photograph
photograph nghĩa là gì?
photograph nghĩa là bức ảnh (bản dịch máy, chưa biên tập). photograph là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a representation of a person or scene in the form of a print or transparent slide.
photograph dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ photograph có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
photograph được dùng trong câu như thế nào?
She had kept photographs of Queen Victoria and the Prince Consort on her bedroom mantelpiece, and had made caustic, international comparisons. (Frances Hodgson Burnett, The Shuttle. Nguồn: Project Gutenberg #506.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/photograph, mã đối chiếu EV-E0D5BBD3. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng