enrich
động từB1- enriched
- enriches
- enriching
enrich nghĩa là làm giàu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
enrich là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make better or improve in quality.
Các nét nghĩa của từ enrich
- 1
động từB1
make better or improve in quality
làm tốt hơn hoặc cải thiện về chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa deprive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
enrich uranium86 lần trong kho sách
- 2
động từB1
make wealthy or richer
làm giàu hoặc giàu hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa impoverish
Câu hỏi thường gặp về enrich
enrich nghĩa là gì?
enrich nghĩa là làm giàu (bản dịch máy, chưa biên tập). enrich là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: make better or improve in quality.
enrich được dùng trong câu như thế nào?
Only by that passivity can he enrich himself; and when he has enriched himself he will act rightly. (A. Clutton-Brock, Essays on Art. Nguồn: Project Gutenberg #16178.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/enrich, mã đối chiếu EV-AF691F98. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng