generous
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
generous nghĩa là hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
generous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: willing to give and share unstintingly.
Các nét nghĩa của từ generous
- 1
tính từB1
willing to give and share unstintingly
sẵn sàng cho đi và chia sẻ một cách không tiếc nuốidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa stingy
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
generous impulses337 lần trong kho sách
generous hearted407 lần trong kho sách
generous impulse335 lần trong kho sách
generous offer525 lần trong kho sách
generous hospitality192 lần trong kho sách
generous sentiments201 lần trong kho sách
generous disposition226 lần trong kho sách
generous nature757 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
not petty in character and mind
không nhỏ mọn trong tính cách và tâm trídịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa ungenerous
- 3
tính từB1
more than adequate
quá đủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về generous
generous nghĩa là gì?
generous nghĩa là hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). generous là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: willing to give and share unstintingly.
generous dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ generous có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
generous được dùng trong câu như thế nào?
I usually attended to these commissions promptly; when you have women about, your generous heart will rejoice to protect and indulge their helplessness. (Frederic Mayer Bird, A Pessimist in Theory and Practice. Nguồn: Project Gutenberg #26847.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generous, mã đối chiếu EV-21B7CE97. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng