Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

accountant

danh từB1
US/əˈkaʊntənt/
accountants

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

accountant nghĩa là nhân viên kế toán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts.

Các nét nghĩa của từ accountant

  1. 1

    danh từB1

    someone who maintains and audits business accounts

    người duy trì và kiểm toán tài khoản doanh nghiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa comptroller · controller

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • chartered accountant21 lần trong kho sách

    • expert accountant23 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về accountant

accountant nghĩa là gì?

accountant nghĩa là nhân viên kế toán (bản dịch máy, chưa biên tập). accountant là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who maintains and audits business accounts.

accountant dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ accountant có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

accountant được dùng trong câu như thế nào?

If you also know that you’re interested in math and/or finances, you might study to be an accountant. («Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/accountant, mã đối chiếu EV-CC52DA5E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “accountant” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa accountant và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If you also know that you’re interested in math and/or finances, you might study to be an accountant.
«Your Map to Success: The Career Planning Cycle», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The flickering light fell upon the pages of a ledger, and flashed fitfully in the face of the accountant, as he bent over his work.

Ánh sáng lập lòe chiếu lên những trang sổ cái và lóe lên thất thường trên khuôn mặt của người kế toán khi anh ta đang cúi xuống làm việc.dịch máy, chưa biên tập

Augusta J. Evans, Macaria. Nguồn: Project Gutenberg #27811. · Nguyên văn tiếng Anh
"You mean to insinuate that there might possibly be an opening for a first-class accountant and book-keeper in the canal organization?" he queried.

"Ý bạn là muốn ám chỉ rằng có thể có cơ hội cho một kế toán viên hạng nhất và người giữ sổ sách trong tổ chức kênh đào?" anh ấy hỏi.dịch máy, chưa biên tập

Ralph Delahaye Paine, The Steam-Shovel Man. Nguồn: Project Gutenberg #60740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Snow was still falling thickly, and it was with some difficulty that the accountant kept in the right direction.
R. M. Ballantyne, The Young Fur Traders. Nguồn: Project Gutenberg #21712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He is licensed as an attorney in New York and New Jersey, as well as a certified public accountant in several states.

Ông được cấp phép làm luật sư ở New York và New Jersey, đồng thời là kế toán viên được chứng nhận ở một số bang.dịch máy, chưa biên tập

«Steven V. Maksin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1243254 (bản sửa đổi 10938823). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This expert accountant and able manager was none other than Manasseh's wife.
Mór Jókai, Manasseh: A Romance of Transylvania. Nguồn: Project Gutenberg #20892. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
William has been an accountant in the railway offices of this city.
Howard Trueman, The Chignecto Isthmus and Its First Settlers. Nguồn: Project Gutenberg #1351. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
“Accountants have just finished going over the statements of the P. & Y. There’s not a dollar short anywhere.
H. Irving Hancock, The Motor Boat Club off Long Island; or, A Daring Marine Game at Racing Speed. Nguồn: Project Gutenberg #48863. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They were only the foremen, mechanicians, and their assistants, the pattern-makers, the accountant, and so on--all of good appearance, in new black coats.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
The accountant, like the coward he was, listened to her, never daring to protest in spite of the irritation and rebellion of his whole being.
Émile Zola, Fruitfulness. Nguồn: Project Gutenberg #10330. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Accountants are people who do accounting, carry out the auditing or checking of a company's books and records.
«Accounting», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43136 (bản sửa đổi 10944431). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
"Nonsense," cried the accountant, hastening forward; "but we'll soon settle the point."
R. M. Ballantyne, The Young Fur Traders. Nguồn: Project Gutenberg #21712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB