tech
danh từ- techs
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
tech nghĩa là công nghệ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences.
Các nét nghĩa của từ tech
- 1
danh từ
a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences
một trường dạy nghệ thuật cơ khí và công nghiệp và khoa học ứng dụngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa technical school
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
tech savvy36 lần trong kho sách
itt tech16 lần trong kho sách
hi tech35 lần trong kho sách
tech companies106 lần trong kho sách
georgia tech39 lần trong kho sách
virginia tech98 lần trong kho sách
tech shootings7 lần trong kho sách
tech coordinators6 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về tech
tech nghĩa là gì?
tech nghĩa là công nghệ (bản dịch máy, chưa biên tập). tech là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a school teaching mechanical and industrial arts and the applied sciences.
tech dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ tech có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
tech được dùng trong câu như thế nào?
Numerous Maker Clubs from an array of local schools were on hand, displaying a broad swathe of tech projects. («Wikinews attends Maker Faire in Tyler, Texas», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2866860 (bản sửa đổi 4830060).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/tech, mã đối chiếu EV-4B907C99. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng