Câu tiếng Anh có từ “expense”
499 câu thật có từ expense hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expense nghĩa là chi phí. expense là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: amounts paid for goods and services that may be currently tax deductible (as opposed to capital expenditures). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expense
The next day the twenty-three hundred dollars, less the expenses of the sale, was paid over to my father.
Từ trong câu: expense, sale, next, day, twenty, hundred, dollar, less
Oliver Optic, Through by daylight. Nguồn: Project Gutenberg #73134. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Also the several expenses for keeping in repair certain banks of rivers in that Bishopric, and of several Houses belonging to the Bishopric.
Từ trong câu: expense, repair, several, keep, certain, bank, river, house
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expense
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- defray the expense360 lần
- expense incurred258 lần
- travelling expense383 lần
- regardless of expense226 lần
- funeral expense238 lần
- household expense271 lần
- traveling expense170 lần
- extra expense191 lần
- enormous expense188 lần
- defraying the expense107 lần
- unnecessary expense141 lần
- additional expense166 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expense
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expense trong kho câu?
- Kho câu có 499 câu có từ expense hoặc các dạng của từ, trích từ 419 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expense xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expense gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 126 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expense?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expense: Câu phủ định (60 câu), can và could (44 câu), Quá khứ đơn (43 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.