booking
danh từB1- bookings
booking nghĩa là đặt phòng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time.
Các nét nghĩa của từ booking
- 1
danh từB1
employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time
việc làm cho người biểu diễn hoặc nhóm biểu diễn kéo dài trong một khoảng thời gian giới hạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa engagement
- 2
danh từB1
the act of reserving (a place or passage) or engaging the services of (a person or group)
hành động đặt chỗ (một địa điểm hoặc lối đi) hoặc tham gia các dịch vụ của (một người hoặc một nhóm)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa reservation
Câu hỏi thường gặp về booking
booking nghĩa là gì?
booking nghĩa là đặt phòng (bản dịch máy, chưa biên tập). booking là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: employment for performers or performing groups that lasts for a limited period of time.
booking được dùng trong câu như thế nào?
I hopped onto the carpet and held my breath and shut my eyes and wished I was in the booking-office of my own section. (Mark Twain, The Entire Project Gutenberg Works of Mark Twain. Nguồn: Project Gutenberg #3200.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/booking, mã đối chiếu EV-44BAF46E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng