appoint
động từB1- appointed
- appointing
- appoints
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
appoint nghĩa là bổ nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
appoint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create and charge with a task or function.
Các nét nghĩa của từ appoint
- 1
động từB1
create and charge with a task or function
tạo và phụ trách một nhiệm vụ hoặc chức năngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa name · nominate · constitute
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
newly appoint350 lần trong kho sách
appoint a committee377 lần trong kho sách
committee appoint376 lần trong kho sách
appoint governor517 lần trong kho sách
appoint hour1.459 lần trong kho sách
commissioners appoint220 lần trong kho sách
appoint commander249 lần trong kho sách
divinely appoint151 lần trong kho sách
- 2
động từB1
assign a duty, responsibility or obligation to
giao một nhiệm vụ, trách nhiệm hoặc nghĩa vụ chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa charge
- 3
động từB1
furnish
trang bịdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về appoint
appoint nghĩa là gì?
appoint nghĩa là bổ nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). appoint là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: create and charge with a task or function.
appoint dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ appoint có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
appoint được dùng trong câu như thế nào?
The Varden appointed a thief, Hefring, to steal the eggs. («Inheritance Cycle/Characters/Saphira», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=395258 (bản sửa đổi 3414047).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/appoint, mã đối chiếu EV-43AD0F66. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng