million
numberA2million nghĩa là triệu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
million là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the number that is represented as a one followed by 6 zeros.
Các nét nghĩa của từ million
- 1
danh từA2
the number that is represented as a one followed by 6 zeros
số được biểu diễn dưới dạng số 1 theo sau là 6 số 0dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa 1000000 · one thousand thousand · meg
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
million dollars2.198 lần trong kho sách
million contract1.247 lần trong kho sách
million copies778 lần trong kho sách
approximately million506 lần trong kho sách
million francs386 lần trong kho sách
million dollar350 lần trong kho sách
year million1.498 lần trong kho sách
million years2.505 lần trong kho sách
- 2
danh từA2
a very large indefinite number (usually hyperbole)
một số lượng không xác định rất lớn (thường là cường điệu)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa billion · trillion · zillion · jillion · gazillion
- 3
tính từA2
(in Roman numerals, M written with a macron over it) denoting a quantity consisting of 1,000,000 items or units
Câu hỏi thường gặp về million
million nghĩa là gì?
million nghĩa là triệu (bản dịch máy, chưa biên tập). million là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: the number that is represented as a one followed by 6 zeros.
million được dùng trong câu như thế nào?
It is thought that a quarter of a million people lived there in Paul’s time, a large city for those days. («Biblical Studies (NT)/The Epistles of Paul: Saved by Grace», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84625 (bản sửa đổi 2773927).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/million, mã đối chiếu EV-DB028FC5. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng