Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

authorize

động từB2
US/ˈɔθɚˌaɪz/
authorise
authorised
authorises
authorising
authorized
authorizes
authorizing

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

authorize nghĩa là ủy quyền (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

authorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: grant authorization or clearance for.

Các nét nghĩa của từ authorize

  1. 1

    động từB2

    grant authorization or clearance for

    cấp phép hoặc giải phóng mặt bằng chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa authorise · pass · clear

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hereby authorize91 lần trong kho sách

    • duly authorize94 lần trong kho sách

    • authorize keys74 lần trong kho sách

    • authorize edition84 lần trong kho sách

    • legally authorize31 lần trong kho sách

    • authorize version70 lần trong kho sách

    • ssh authorize21 lần trong kho sách

    • congress authorize63 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    give or delegate power or authority to

    trao hoặc ủy thác quyền lực hoặc thẩm quyền chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa empower · authorise

Câu hỏi thường gặp về authorize

authorize nghĩa là gì?

authorize nghĩa là ủy quyền (bản dịch máy, chưa biên tập). authorize là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: grant authorization or clearance for.

authorize dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ authorize có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

authorize được dùng trong câu như thế nào?

The prefect authorised, that is to say, demanded the forming of a guard of honour. (Stendhal, The Red and the Black: A Chronicle of 1830. Nguồn: Project Gutenberg #44747.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/authorize, mã đối chiếu EV-C83C453D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “authorize” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa authorize và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The prefect authorised, that is to say, demanded the forming of a guard of honour.

Nghĩa là, vị quận trưởng được ủy quyền đã yêu cầu thành lập đội bảo vệ danh dự.dịch máy, chưa biên tập

Stendhal, The Red and the Black: A Chronicle of 1830. Nguồn: Project Gutenberg #44747. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He permits it; he authorizes it, to compromise me in the King's eyes, and keep him forever separated from me.
Alfred de Vigny, Cinq Mars: Volume 4. Nguồn: Project Gutenberg #3950. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
Congress authorised the building of such a ship, and before the end of the same year it was launched.
R. M. Ballantyne, Man on the Ocean: A Book about Boats and Ships. Nguồn: Project Gutenberg #21749. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
We are to get our letters of marque, authorizing the capture of Spanish vessels, at ten o'clock in the morning."
G. A. Henty, Held Fast For England: A Tale of the Siege of Gibraltar (1779-83). Nguồn: Project Gutenberg #21788. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Oh! he was not authorised to give the name of the person.

Ôi! anh ta không được phép cho biết tên của người đó.dịch máy, chưa biên tập

Frederick Marryat, Olla Podrida. Nguồn: Project Gutenberg #23139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"I tell you I never authorised anyone to borrow money for me, sir."

“Tôi đã nói với ông rằng tôi chưa bao giờ ủy quyền cho ai vay tiền cho tôi cả, thưa ông.”dịch máy, chưa biên tập

George Manville Fenn, The Queen's Scarlet The Adventures and Misadventures of Sir Richard Frayne. Nguồn: Project Gutenberg #24813. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He was authorized to enrol as many soldiers as he liked in his service, and was provided with a credit of five hundred pounds.

Anh ta được phép tuyển bao nhiêu binh sĩ tùy thích để phục vụ và được cấp khoản tín dụng trị giá 500 bảng Anh.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, Celebrated Travels and Travellers, Part 2. The Great Navigators of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #25784. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Hang it, I never authorised the old chap to break the news.

"Kệ đi, tôi chưa bao giờ ủy quyền cho ông già báo tin.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, Fordham's Feud. Nguồn: Project Gutenberg #36593. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I authorize you to cut him down, if he tries to escape.
G. A. Henty, Saint Bartholomew's Eve: A Tale of the Huguenot Wars. Nguồn: Project Gutenberg #20092. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Authorised by the confession of her regard, I redoubled my exertions.
M. G. Lewis, The Monk: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #601. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The names of his bankers, authorized to give me every information in respect to his pecuniary affairs, followed.
Wilkie Collins, Little Novels. Nguồn: Project Gutenberg #1630. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“He is only authorised to pay me two hundred pounds a year,” says Mr. Warrington.
William Makepeace Thackeray, The Virginians. Nguồn: Project Gutenberg #8123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB