Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

deduct

động từ
US/dɪˈdʌkt/
deducted
deducting
deducts

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

deduct nghĩa là khấu trừ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction.

Các nét nghĩa của từ deduct

  1. 1

    động từ

    make a subtraction

    thực hiện phép trừdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa subtract · take off

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
    • deduct therefrom11 lần trong kho sách

  2. 2

    động từ

    retain and refrain from disbursing

    giữ lại và không giải ngândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa withhold · recoup

  3. 3

    động từ

    reason by deduction

    lý do bằng cách khấu trừdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa deduce · infer · derive

Câu hỏi thường gặp về deduct

deduct nghĩa là gì?

deduct nghĩa là khấu trừ (bản dịch máy, chưa biên tập). deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction.

deduct dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ deduct có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

deduct được dùng trong câu như thế nào?

If we deduct from these all who may be supposed to have emigrated with their masters, still what an immense trade is here indicated! (Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deduct, mã đối chiếu EV-34C2A334. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “deduct” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa deduct và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

If we deduct from these all who may be supposed to have emigrated with their masters, still what an immense trade is here indicated!

Nếu chúng ta loại trừ khỏi những điều này tất cả những người được cho là đã di cư cùng với chủ của họ, thì ở đây vẫn cho thấy một hoạt động buôn bán to lớn biết bao!dịch máy, chưa biên tập

Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A perpetual balance of Europe presuppose a balance of the four remaining parts of the world, which one may, deducting small librations, promise our globe.

Một sự cân bằng vĩnh viễn của châu Âu giả định trước sự cân bằng của bốn phần còn lại của thế giới, mà người ta có thể hứa hẹn với thế giới của chúng ta nếu trừ đi những khoản chi phí nhỏ.dịch máy, chưa biên tập

Jean Paul, Hesperus; or, Forty-Five Dog-Post-Days: A Biography. Vol. I.. Nguồn: Project Gutenberg #36071. · Bản dịch tiếng Anh
"How many, how many are we to deduct from the male population of Italy?

"Có bao nhiêu, chúng ta phải khấu trừ bao nhiêu từ dân số nam của Ý?dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Vittoria: Volume 6. Nguồn: Project Gutenberg #4440. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Did you remark that I deducted a shilling from the five pound?"
William Makepeace Thackeray, The History of Samuel Titmarsh and the Great Hoggarty Diamond. Nguồn: Project Gutenberg #1933. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If they win, I will divide with you at the end of the year the amount won, after deducting their expenses.
Anthony Trollope, The Kellys and the O'Kellys. Nguồn: Project Gutenberg #4917. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The upshot was that he was put on at nine shillings per week—one shilling to be deducted for rent of a small cottage.
Richard Jefferies, World's End: A Story in Three Books. Nguồn: Project Gutenberg #37079. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Investments include retirement accounts that can be automatically funded with money deducted from your paycheck.

Các khoản đầu tư bao gồm các tài khoản hưu trí có thể được tài trợ tự động bằng tiền khấu trừ từ tiền lương của bạn.dịch máy, chưa biên tập

«Savings, Expenses, and Budgeting», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The man received for the nugget, after deducting all charges and commissions, the sum of fifty-one thousand dollars.
Thomas Wallace Knox, The Land of the Kangaroo Adventures of Two Youths in a Journey through the Great Island Continent. Nguồn: Project Gutenberg #23995. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Were the allotments deducted in that account?-Yes, that was invariably done.
William Guthrie, Second Shetland Truck System Report. Nguồn: Project Gutenberg #3611. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“Every man had his key given him this evening--half-a-crown a week round deducted from wages for rent.
Benjamin, Earl of Beaconsfield Disraeli, Sybil, Or, The Two Nations. Nguồn: Project Gutenberg #3760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And of that time, too short for the birth of any serious sentiment, the first week had to be deducted.
Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In short, even deducting all that Coronado meant to appropriate to himself, Garcia would obtain a small profit from the affair.
John William De Forest, Overland: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12335. · Nguyên văn tiếng Anh