deduct
động từ- deducted
- deducting
- deducts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
deduct nghĩa là khấu trừ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction.
Các nét nghĩa của từ deduct
- 1
động từ
make a subtraction
thực hiện phép trừdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa subtract · take off
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
deduct therefrom11 lần trong kho sách
- 2
động từ
retain and refrain from disbursing
giữ lại và không giải ngândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa withhold · recoup
- 3
động từ
reason by deduction
lý do bằng cách khấu trừdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa deduce · infer · derive
Câu hỏi thường gặp về deduct
deduct nghĩa là gì?
deduct nghĩa là khấu trừ (bản dịch máy, chưa biên tập). deduct là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: make a subtraction.
deduct dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ deduct có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
deduct được dùng trong câu như thế nào?
If we deduct from these all who may be supposed to have emigrated with their masters, still what an immense trade is here indicated! (Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/deduct, mã đối chiếu EV-34C2A334. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng