Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

transportation

danh từB1
US/ˌtɹænspɚˈteɪʃən/
transportations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

transportation nghĩa là vận chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

transportation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facility consisting of the means and equipment necessary for the movement of passengers or goods.

Các nét nghĩa của từ transportation

  1. 1

    danh từB1

    a facility consisting of the means and equipment necessary for the movement of passengers or goods

    một cơ sở bao gồm các phương tiện và thiết bị cần thiết cho việc di chuyển hành khách hoặc hàng hóadịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transportation system · transit

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • transportation infrastructure135 lần trong kho sách

    • sentenced to transportation119 lần trong kho sách

    • modes of transportation121 lần trong kho sách

    • department of transportation257 lần trong kho sách

    • transportation networks77 lần trong kho sách

    • transportation modes72 lần trong kho sách

    • transportation facilities62 lần trong kho sách

    • mode of transportation149 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the act of moving something from one location to another

    hành động di chuyển một cái gì đó từ vị trí này sang vị trí khácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa transport · transfer · transferral · conveyance

  3. 3

    danh từB1

    the sum charged for riding in a public conveyance

    số tiền phải trả cho việc đi trên phương tiện giao thông công cộngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa fare

Câu hỏi thường gặp về transportation

transportation nghĩa là gì?

transportation nghĩa là vận chuyển (bản dịch máy, chưa biên tập). transportation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a facility consisting of the means and equipment necessary for the movement of passengers or goods.

transportation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ transportation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

transportation được dùng trong câu như thế nào?

In that context we have found fire, house, food, transportation, etc... («Organic Chemistry/Cover», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5 (bản sửa đổi 4059543).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/transportation, mã đối chiếu EV-BEA5A67F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “transportation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa transportation và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

In that context we have found fire, house, food, transportation, etc...
«Organic Chemistry/Cover», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=5 (bản sửa đổi 4059543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was like asking, as a favor, to be sentenced to transportation from Dora.

Nó giống như yêu cầu, như một ân huệ, để được đưa đón khỏi Dora.dịch máy, chưa biên tập

Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh
As a result, Israel depends on imported crude oil for gasoline and diesel for transportation, and coal producing electricity for its energy needs.

Kết quả là, Israel phụ thuộc vào dầu thô nhập khẩu để làm xăng và dầu diesel dùng cho vận tải cũng như sản xuất than để đáp ứng nhu cầu năng lượng của mình.dịch máy, chưa biên tập

«Israel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=64543 (bản sửa đổi 11014308). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was their primitive mode of transportation more than anything else that caused Russia’s defeat.

Chính phương thức vận chuyển thô sơ của họ hơn bất cứ thứ gì khác đã gây ra thất bại cho Nga.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Wallace Knox, The Story Teller of the Desert: "Backsheesh!" or, Life and Adventures in the Orient. Nguồn: Project Gutenberg #50700. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
They may not reach the readers at a distance promptly, on account of delays in transportation.
Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Any catastrophe which may happen to already congested lines of transportation, will precipitate a famine.

Bất kỳ thảm họa nào có thể xảy ra với các tuyến giao thông vốn đã tắc nghẽn sẽ gây ra nạn đói.dịch máy, chưa biên tập

Milan C. Edson, Solaris Farm: A Story of the Twentieth Century. Nguồn: Project Gutenberg #31373. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He sought to reduce distance, such as in communication for better understanding, transportation, and transmission of energy, as a means to ensure friendly international relations.

Ông tìm cách giảm khoảng cách, chẳng hạn như trong giao tiếp để hiểu rõ hơn, vận chuyển và truyền tải năng lượng, như một phương tiện để đảm bảo quan hệ quốc tế hữu nghị.dịch máy, chưa biên tập

«Nikola Tesla/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=36785 (bản sửa đổi 4413842). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This problem was somewhat alleviated when new forms of public transportation appeared.

Vấn đề này phần nào được giảm bớt khi các hình thức giao thông công cộng mới xuất hiện.dịch máy, chưa biên tập

«Life in the Industrial City», World History Volume 1, to 1500, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/world-history-volume-1. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
The Guangzhou-Shenzhen Railway will benefit from the continuous growth of transportation demand brought about by the integration of these three major cities.

Tuyến đường sắt Quảng Châu-Thâm Quyến sẽ được hưởng lợi từ sự tăng trưởng liên tục của nhu cầu vận tải do sự hợp nhất của ba thành phố lớn này mang lại.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/2018/Guangzhou–Shenzhen–Hong Kong Express Rail», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397934 (bản sửa đổi 3461226). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The gold rush created the demand for more efficient transportation modes.

Cơn sốt vàng đã tạo ra nhu cầu về các phương thức vận tải hiệu quả hơn.dịch máy, chưa biên tập

«Transportation Deployment Casebook/California Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=258002 (bản sửa đổi 4661779). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
So the transportation condition is pretty good on the expressways.
«Transportation Deployment Casebook/Highway System in China», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305835 (bản sửa đổi 4042152). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A tax could has been suggested instead of this policy, which could be reinvested back in public transportation.
«Transportation Planning Casebook/Transmilenio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=303876 (bản sửa đổi 3117945). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0