notoriety
danh từC2- notorieties
notoriety nghĩa là tai tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
notoriety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being known for some unfavorable act or quality.
Các nét nghĩa của từ notoriety
- 1
danh từC2
the state of being known for some unfavorable act or quality
trạng thái được biết đến với một số hành động hoặc chất lượng bất lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa ill fame
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
unenviable notoriety32 lần trong kho sách
infamous notoriety19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về notoriety
notoriety nghĩa là gì?
notoriety nghĩa là tai tiếng (bản dịch máy, chưa biên tập). notoriety là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: the state of being known for some unfavorable act or quality.
notoriety được dùng trong câu như thế nào?
The manner may be exemplified in reference to certain recent events of public notoriety. (Robert Southey, The doctor, &c., vol. 5 (of 7). Nguồn: Project Gutenberg #72121.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/notoriety, mã đối chiếu EV-072B8061. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng