bureaucracy
danh từB2- bureaucracies
bureaucracy nghĩa là sự quan liêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials.
Các nét nghĩa của từ bureaucracy
- 1
danh từB2
nonelective government officials
quan chức chính phủ không được bầu chọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bureaucratism
- 2
danh từB2
a government that is administered primarily by bureaus that are staffed with nonelective officials
một chính phủ được quản lý chủ yếu bởi các văn phòng có các quan chức không được bầu cửdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB2
any organization in which action is obstructed by insistence on unnecessary procedures and red tape
bất kỳ tổ chức nào mà hoạt động bị cản trở do cố chấp thực hiện các thủ tục không cần thiết và quan liêudịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về bureaucracy
bureaucracy nghĩa là gì?
bureaucracy nghĩa là sự quan liêu (bản dịch máy, chưa biên tập). bureaucracy là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: nonelective government officials.
bureaucracy được dùng trong câu như thế nào?
Definition: The bureaucracy is the hierarchical organization which was constructed on administrative control and secret fight of cliques for the power behind the scenes. («Interesting social sciences/Social organization», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=377917 (bản sửa đổi 4585693).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bureaucracy, mã đối chiếu EV-3E902879. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng