polite
tính từA2- politer
- politest
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
polite nghĩa là lịch sự (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
polite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing regard for others in manners, speech, behavior, etc..
Các nét nghĩa của từ polite
- 1
tính từA2
showing regard for others in manners, speech, behavior, etc.
Trái nghĩa impolite
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
polite bow363 lần trong kho sách
polite society448 lần trong kho sách
polite attentions94 lần trong kho sách
polite invitation142 lần trong kho sách
polite literature124 lần trong kho sách
scrupulously polite51 lần trong kho sách
studiously polite43 lần trong kho sách
polite speeches64 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
marked by refinement in taste and manners
được đánh dấu bằng sự tinh tế trong hương vị và cách cư xửdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa civilized · civilised · cultivated · cultured · genteel
- 3
tính từA2
not rude
không thô lỗdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa civil
Câu hỏi thường gặp về polite
polite nghĩa là gì?
polite nghĩa là lịch sự (bản dịch máy, chưa biên tập). polite là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing regard for others in manners, speech, behavior, etc..
polite dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ polite có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
polite được dùng trong câu như thế nào?
‘You will see,’ was the policeman’s intelligent and polite reply. (Aleksandr Herzen, My past and thoughts, vol. 1 (of 6). Nguồn: Project Gutenberg #76599.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/polite, mã đối chiếu EV-8858147E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng