Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

generosity

danh từB2
US/ˌdʒɛnɚˈɑsəti/
generosities

generosity nghĩa là sự hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

generosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being willing to give your money or time.

Các nét nghĩa của từ generosity

  1. 1

    danh từB2

    the trait of being willing to give your money or time

    đặc điểm của việc sẵn sàng cống hiến tiền bạc hoặc thời gian của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa generousnessTrái nghĩa stinginess

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • lavish generosity78 lần trong kho sách

    • outdone in generosity48 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    acting generously

    hành động hào phóngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unselfishness

Câu hỏi thường gặp về generosity

generosity nghĩa là gì?

generosity nghĩa là sự hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). generosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being willing to give your money or time.

generosity được dùng trong câu như thế nào?

And further on: 'As to that which has parted us, there must be no ambiguity, no pretence of superhuman generosity. (George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generosity, mã đối chiếu EV-2666E10E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “generosity” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa generosity và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

And further on: 'As to that which has parted us, there must be no ambiguity, no pretence of superhuman generosity.
George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Perhaps it should be ethically grateful to me to remain here to contemplate the fruit of my generosity ripening for another’s picking.

Có lẽ tôi nên biết ơn về mặt đạo đức khi ở lại đây để chiêm ngưỡng thành quả của sự hào phóng của mình đang chín muồi cho người khác hái.dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Father Peter also stayed quietly with them, living, as everybody believed, upon the generosity of his rich son-in law.

Cha Phêrô cũng lặng lẽ ở lại với họ, như mọi người đều tin, sống nhờ lòng hảo tâm của người con rể giàu có của mình.dịch máy, chưa biên tập

Andrew Lang, The Crimson Fairy Book. Nguồn: Project Gutenberg #2435. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And to General Ross’s admiration of Catherine’s character, and to his generosity, I attribute the ease with which the business was completed.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have no way to prove that I deserve your generosity, but by refusing to take advantage of it.

"Tôi không có cách nào để chứng minh rằng tôi xứng đáng với sự hào phóng của bạn ngoài việc từ chối lợi dụng nó.dịch máy, chưa biên tập

Nathaniel Hawthorne, Fanshawe. Nguồn: Project Gutenberg #7085. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
When the first positive symptoms appeared, old Mr. Blyth acted with all his accustomed generosity towards his son.

Khi những triệu chứng tích cực đầu tiên xuất hiện, ông già Blyth đã hành động với tất cả sự rộng lượng quen thuộc của mình đối với con trai mình.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Hide and Seek. Nguồn: Project Gutenberg #7893. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Look here, Godeschal, you are a fine fellow, but that little Husson does not deserve such generosity.

“Nhìn đây, Godeschal, anh là một người tốt, nhưng cậu bé Husson đó không xứng đáng được rộng lượng như vậy.dịch máy, chưa biên tập

Honoré de Balzac, A Start in Life. Nguồn: Project Gutenberg #1403. · Bản dịch tiếng Anh
"Well, you needn't be afraid of me," offered Reade, with mock generosity.
H. Irving Hancock, The Young Engineers in Nevada; Or, Seeking Fortune on the Turn of a Pick. Nguồn: Project Gutenberg #12777. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Already, in the times we are now dealing with, it was full of native passion--generosity--and intelligence capable of all things.

Trong thời đại mà chúng ta đang phải đối mặt, nó tràn đầy niềm đam mê bẩm sinh - sự hào phóng - và trí thông minh có khả năng làm được mọi việc.dịch máy, chưa biên tập

John Ruskin, Our Fathers Have Told Us Part I. The Bible of Amiens. Nguồn: Project Gutenberg #24428. · Nguyên văn tiếng Anh
"A small war with your own country, Great Britain, sir--in which only your generosity held you back--that is all this country can claim.
Emerson Hough, The Magnificent Adventure Being the Story of the World's Greatest Exploration and the Romance of a Very Gallant Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #30298. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Am I Don Quixote the younger, that I should be guilty of such a piece of extravagant generosity?
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The Haunted Homestead: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #36713. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"But for her generosity, Lucy, I should have been her husband now.
Henry, Mrs. Wood, Mildred Arkell: A Novel. Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #39693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB