generosity
danh từB2- generosities
generosity nghĩa là sự hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
generosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being willing to give your money or time.
Các nét nghĩa của từ generosity
- 1
danh từB2
the trait of being willing to give your money or time
đặc điểm của việc sẵn sàng cống hiến tiền bạc hoặc thời gian của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa generousnessTrái nghĩa stinginess
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
lavish generosity78 lần trong kho sách
outdone in generosity48 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
acting generously
hành động hào phóngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unselfishness
Câu hỏi thường gặp về generosity
generosity nghĩa là gì?
generosity nghĩa là sự hào phóng (bản dịch máy, chưa biên tập). generosity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the trait of being willing to give your money or time.
generosity được dùng trong câu như thế nào?
And further on: 'As to that which has parted us, there must be no ambiguity, no pretence of superhuman generosity. (George Gissing, Thyrza. Nguồn: Project Gutenberg #4302.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/generosity, mã đối chiếu EV-2666E10E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng