Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cashier

danh từ
US/kæˈʃɪɹ/
cashiered
cashiering
cashiers

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

cashier nghĩa là nhân viên thu ngân (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money.

Các nét nghĩa của từ cashier

  1. 1

    danh từ

    an employee of a bank who receives and pays out money

    nhân viên ngân hàng nhận và trả tiềndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa teller · bank clerk

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • defaulting cashier12 lần trong kho sách

    • assistant cashier48 lần trong kho sách

    • cashier hathaway12 lần trong kho sách

    • absconding cashier9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a person responsible for receiving payments for goods and services (as in a shop or restaurant)

    người chịu trách nhiệm nhận thanh toán cho hàng hóa và dịch vụ (như trong cửa hàng hoặc nhà hàng)dịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từ

    discard or do away with

    loại bỏ hoặc loại bỏdịch máy, chưa biên tập

  4. 4

    động từ

    discharge with dishonor, as in the army

    giải ngũ một cách nhục nhã, như trong quân độidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cashier

cashier nghĩa là gì?

cashier nghĩa là nhân viên thu ngân (bản dịch máy, chưa biên tập). cashier là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an employee of a bank who receives and pays out money.

cashier dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cashier có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cashier được dùng trong câu như thế nào?

We have Sir John's authority when he cashiers part of his train. (Walter Scott, The Fortunes of Nigel. Nguồn: Project Gutenberg #5950.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cashier, mã đối chiếu EV-32EE07D2. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cashier” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cashier và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We have Sir John's authority when he cashiers part of his train.
Walter Scott, The Fortunes of Nigel. Nguồn: Project Gutenberg #5950. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If the orders of the editor don't go, the orders on the cashier don't come.

Nếu lệnh của biên tập viên không đi thì lệnh của nhân viên thu ngân cũng không đến.dịch máy, chưa biên tập

Guy Wetmore Carryl, The Lieutenant-Governor: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #30448. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The betting ring still held its quota, and the cashiers were paying off the lines with all possible speed.
Charles E. Van Loan, Old Man Curry: Race Track Stories. Nguồn: Project Gutenberg #29093. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
We all agreed that it was not safe to attempt the robbery while the cashier was in his usual place.

Tất cả chúng tôi đều đồng ý rằng việc thực hiện vụ cướp trong khi nhân viên thu ngân đang ở nơi thường lệ là không an toàn.dịch máy, chưa biên tập

Sophie Lyons, Why crime does not pay. Nguồn: Project Gutenberg #59621. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
“I was cashier, sir, to a firm of law stationers.”

“Thưa ông, tôi là nhân viên thu ngân cho một công ty văn phòng luật.”dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, Gilead Balm, knight errant. Nguồn: Project Gutenberg #70105. · Nguyên văn tiếng Anh
"Here, Gabusson," he added, handing Barbet's bill to the cashier, "let me have ninety francs for this individual.--Fill in your name, old man."
Honoré de Balzac, Lost Illusions. Nguồn: Project Gutenberg #13159. · Bản dịch tiếng Anh
“Witnesses!” exclaimed the cashier, who did not believe that anybody who knew him could be on board of the cutter.
Oliver Optic, Just his luck. Nguồn: Project Gutenberg #76585. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He got a long letter from the cashier yesterday, an' I reckon that made the case look pretty tough agin Sam."
James Otis, Down the Slope. Nguồn: Project Gutenberg #28697. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Yes, you may be right, young man," interrupted the cashier.
Frank Andrew Munsey, The Boy Broker; Or, Among the Kings of Wall Street. Nguồn: Project Gutenberg #28887. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The former cashier of the Mutual Credit appeared at once, coming out of the bedroom.
Emile Gaboriau, Other People's Money. Nguồn: Project Gutenberg #1748. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
He inspires confidence, blind as that of a bank cashier in the multiplication table.
S. R. Crockett, Sweethearts at Home. Nguồn: Project Gutenberg #34230. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The case, I think, was clear, but to the astonishment of the judge, the jury acquitted the cashier.
H. Fielding, The Passing of Empire. Nguồn: Project Gutenberg #58356. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB