senior
tính từ, danh từA2- seniors
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
senior nghĩa là cao cấp (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
senior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: older.
Các nét nghĩa của từ senior
- 1
tính từA2
older
lớn tuổi hơndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa junior
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
senior partner564 lần trong kho sách
senior wrangler118 lần trong kho sách
senior radio193 lần trong kho sách
pedgift senior58 lần trong kho sách
senior officer399 lần trong kho sách
greenfield senior53 lần trong kho sách
senior warden61 lần trong kho sách
senior advisor48 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
used of the fourth and final year in United States high school or college
được sử dụng cho năm thứ tư và năm cuối ở trường trung học hoặc đại học Hoa Kỳdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa fourth-year
- 3
tính từA2
advanced in years
tiến bộ trong nămdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aged · elderly · older
- 4
danh từA2
an undergraduate student during the year preceding graduation
một sinh viên đại học trong năm trước khi tốt nghiệpdịch máy, chưa biên tập
- 5
danh từA2
a person who is older than you are
một người lớn tuổi hơn bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa elder
Câu hỏi thường gặp về senior
senior nghĩa là gì?
senior nghĩa là cao cấp (bản dịch máy, chưa biên tập). senior là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: older.
senior dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ senior có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
senior được dùng trong câu như thế nào?
Let these grey-headed seniors be our leaders," and he pointed to d'Elbée whose hair was grizzled. (Anthony Trollope, La Vendée. Nguồn: Project Gutenberg #5709.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/senior, mã đối chiếu EV-FF36B846. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng