Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dramatic

tính từB1
US/dɹəˈmætɪk/
dramatics

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dramatic nghĩa là kịch tính (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dramatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suitable to or characteristic of drama.

Các nét nghĩa của từ dramatic

  1. 1

    tính từB1

    suitable to or characteristic of drama

    phù hợp với hoặc đặc trưng của kịchdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa undramatic

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dramatic critic131 lần trong kho sách

    • melo dramatic61 lần trong kho sách

    • dramatic situations82 lần trong kho sách

    • dramatic performances59 lần trong kho sách

    • dramatic representations57 lần trong kho sách

    • dramatic representation73 lần trong kho sách

    • dramatic criticism63 lần trong kho sách

    • dramatic incidents65 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    sensational in appearance or thrilling in effect

    giật gân về ngoại hình hoặc ly kỳ trong hiệu lựcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa spectacular · striking

  3. 3

    tính từB1

    pertaining to or characteristic of drama

    liên quan đến hoặc đặc điểm của kịchdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về dramatic

dramatic nghĩa là gì?

dramatic nghĩa là kịch tính (bản dịch máy, chưa biên tập). dramatic là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: suitable to or characteristic of drama.

dramatic dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dramatic có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dramatic được dùng trong câu như thế nào?

One of the great accomplishments of the modern period has a been a dramatic improvement in the rule of the law. («Constitutional and International Law Papers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25361 (bản sửa đổi 2722106).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dramatic, mã đối chiếu EV-782CD7DE. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dramatic” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dramatic và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One of the great accomplishments of the modern period has a been a dramatic improvement in the rule of the law.
«Constitutional and International Law Papers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25361 (bản sửa đổi 2722106). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He was recalled by his parents, who were dramatic artists: his mother was the celebrated Silvia.
Giacomo Casanova, The Memoirs of Jacques Casanova de Seingalt, 1725-1798. Volume 06: Paris. Nguồn: Project Gutenberg #2956. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
I had to derive that necessity with tangible distinctness from the state of modern dramatic poetry, and I hope I shall fully succeed.
Richard Wagner, Correspondence of Wagner and Liszt: Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #3835. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
He reminded John of Lannes in his dramatic intensity, real and not affected, a true part of his nature.
Joseph A. Altsheler, The Forest of Swords: A Story of Paris and the Marne. Nguồn: Project Gutenberg #15760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"It is by far the most stirring and dramatic of all the author's Italian stories....

“Cho đến nay đây là câu chuyện gây xúc động và kịch tính nhất trong tất cả các câu chuyện Ý của tác giả….dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, Paul Patoff. Nguồn: Project Gutenberg #22879. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Richardson also believed that the epistolary method was superior to the narrative because it was essentially dramatic.
Samuel Richardson, Clarissa. Nguồn: Project Gutenberg #29964. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It was so fraught with the dramatic element, being in fact not one escape, but a series of them.

Nó chứa đầy yếu tố kịch tính, thực tế không phải là một cuộc trốn thoát mà là một loạt cuộc trốn chạy.dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, John Ames, Native Commissioner: A Romance of the Matabele Rising. Nguồn: Project Gutenberg #32926. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The dramatic version was very successfully produced during several seasons by Ralph Stuart.
Charles Clark Munn, The Girl From Tim's Place. Nguồn: Project Gutenberg #34202. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The audience, supplied with the story of the dramatic action, should follow the incidents by ear, not by eye.

Khán giả, được cung cấp câu chuyện về hành động kịch tính, nên theo dõi các tình tiết bằng tai chứ không phải bằng mắt.dịch máy, chưa biên tập

Percival Pollard, The Imitator: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #39724. · Nguyên văn tiếng Anh
"I certainly prefer comedies to tragedies," she hazarded, and there was slight defiance in her glance at the dramatic critic.
Alice M. Diehl, A Woman Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #41711. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He narrated the whole story, for her instruction and amusement, with some dramatic force, impersonating Bunker's wrath, terror, and entreaties, and final business-like collapse.

Anh ta thuật lại toàn bộ câu chuyện, để cô chỉ dẫn và giải trí, với một sức mạnh kịch tính nào đó, mạo danh cơn thịnh nộ, nỗi kinh hoàng và những lời cầu xin của Bunker, và cuối cùng là sự sụp đổ giống như công việc kinh doanh.dịch máy, chưa biên tập

Walter Besant, All Sorts and Conditions of Men: An Impossible Story. Nguồn: Project Gutenberg #47098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'It is not only that,' she said, 'it is because he has the dramatic instinct.
Ouida, Princess Napraxine, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #49305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB