Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

inspect

động từB2
US/ˌɪnˈspɛkt/
inspected
inspecting
inspects

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

inspect nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

inspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look over carefully.

Các nét nghĩa của từ inspect

  1. 1

    động từB2

    look over carefully

    nhìn qua cẩn thậndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • minutely inspect45 lần trong kho sách

    • personally inspect61 lần trong kho sách

    • carefully inspect186 lần trong kho sách

    • narrowly inspect33 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    come to see in an official or professional capacity

    đến xem với tư cách chính thức hoặc chuyên nghiệpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa visit

  3. 3

    động từB2

    examine carefully for accuracy with the intent of verification

    kiểm tra cẩn thận tính chính xác với mục đích xác minhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa audit · scrutinize · scrutinise

Câu hỏi thường gặp về inspect

inspect nghĩa là gì?

inspect nghĩa là kiểm tra (bản dịch máy, chưa biên tập). inspect là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: look over carefully.

inspect dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ inspect có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

inspect được dùng trong câu như thế nào?

When playing the game, the player can choose to inspect the discard pile by entering a "D" at their first input. («A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437218 (bản sửa đổi 4297565).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/inspect, mã đối chiếu EV-2A93542B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “inspect” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa inspect và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When playing the game, the player can choose to inspect the discard pile by entering a "D" at their first input.

Khi chơi trò chơi, người chơi có thể chọn kiểm tra đống đồ bỏ đi bằng cách nhập chữ "D" ở lần nhập đầu tiên.dịch máy, chưa biên tập

«A-level Computing/AQA/Paper 1/Skeleton program/2022», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=437218 (bản sửa đổi 4297565). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Professor Snail put on his spectacles and examined it all around, and then climbed up and inspected the top.

Giáo sư Snail đeo kính vào và quan sát xung quanh rồi trèo lên kiểm tra phía trên.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, Sketches New and Old. Nguồn: Project Gutenberg #3189. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Waymark found that the purpose of their journey was to inspect a large vacant house, with a good garden and some fine trees about it.
George Gissing, The Unclassed. Nguồn: Project Gutenberg #4305. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The stranger drew the curtains round the bed, took up the light, and inspected the apartment.

Người lạ kéo rèm quanh giường, bật đèn lên và kiểm tra căn hộ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Zanoni. Nguồn: Project Gutenberg #2664. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Mr. Ruck was still vaguely inspecting the shop; he was still whistling a little.

Ông Ruck vẫn đang mơ hồ kiểm tra cửa hàng; anh ấy vẫn còn huýt sáo một chút.dịch máy, chưa biên tập

Henry James, The Pension Beaurepas. Nguồn: Project Gutenberg #2720. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The People’s Commissars for War and Marine were going to inspect the revolutionary front—wherever that was.
John Reed, Ten Days That Shook the World. Nguồn: Project Gutenberg #3076. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
“If the auction is on Monday, there must be a show day, when we can all go round and inspect.

“Nếu cuộc đấu giá diễn ra vào thứ Hai thì phải có ngày trưng bày để tất cả chúng ta có thể đi vòng quanh và kiểm tra.dịch máy, chưa biên tập

L. T. Meade, A Sweet Girl Graduate. Nguồn: Project Gutenberg #4989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Quincy's visits to so many cities inspecting the Company's stores had brought him in contact with hundreds of local politicians.
Charles Felton Pidgin, Further Adventures of Quincy Adams Sawyer and Mason Corner Folks. Nguồn: Project Gutenberg #7497. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Even my half boots (though the sole of one of them was tied on to my foot with a broken-bridle rein,) were minutely inspected.
Mungo Park, Life and Travels of Mungo Park. Nguồn: Project Gutenberg #8564. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
I then proceeded to inspect the steeds: the sand around them was also covered with the lion's spoor.
James O. Brayman, Thrilling Adventures by Land and Sea. Nguồn: Project Gutenberg #10765. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
He had us out inspecting us yesterday--he and that Englishman.

Hôm qua anh ấy đã cho chúng tôi ra ngoài kiểm tra - anh ấy và người Anh đó.dịch máy, chưa biên tập

Cyrus Townsend Brady, The Eagle of the Empire: A Story of Waterloo. Nguồn: Project Gutenberg #20515. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A month ago, Capt. Lee, son of the general, and a good engineer, was sent to the coast of North Carolina to inspect the defenses.
J. B. Jones, A Rebel War Clerk's Diary at the Confederate States Capital. Nguồn: Project Gutenberg #31087. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US