refund
danh từB1- refunded
- refunding
- refunds
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
refund nghĩa là hoàn lại tiền (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
refund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: money returned to a payer.
Các nét nghĩa của từ refund
- 1
danh từB1
money returned to a payer
tiền được trả lại cho người trả tiềndịch máy, chưa biên tập
- 2
danh từB1
the act of returning money received previously
hành động trả lại số tiền đã nhận trước đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa repayment
Câu hỏi thường gặp về refund
refund nghĩa là gì?
refund nghĩa là hoàn lại tiền (bản dịch máy, chưa biên tập). refund là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: money returned to a payer.
refund dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ refund có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
refund được dùng trong câu như thế nào?
"True, M. l'Abbe, the soul must indeed be in a perilous state when such a sum as one hundred thousand crowns is voluntarily refunded. (Eugène Sue, The Mysteries of Paris, illustrated with etchings, Vol. 6. Nguồn: Project Gutenberg #33805.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refund, mã đối chiếu EV-E7D53F6B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng