mythology
danh từC1- mythologies
mythology nghĩa là thần thoại (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mythology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: myths collectively.
Các nét nghĩa của từ mythology
- 1
danh từC1
myths collectively
nói chung là huyền thoạidịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
norse mythology120 lần trong kho sách
meitei mythology113 lần trong kho sách
greek mythology434 lần trong kho sách
scandinavian mythology43 lần trong kho sách
hindu mythology52 lần trong kho sách
grecian mythology53 lần trong kho sách
heathen mythology93 lần trong kho sách
egyptian mythology64 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
the study of myths
nghiên cứu huyền thoạidịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mythology
mythology nghĩa là gì?
mythology nghĩa là thần thoại (bản dịch máy, chưa biên tập). mythology là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: myths collectively.
mythology được dùng trong câu như thế nào?
In Egyptian mythology, the sphinx is usually a kind creature, but it has same power as in the Greek version. («Sphinx», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=124560 (bản sửa đổi 9614622).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mythology, mã đối chiếu EV-DBCC29A6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng