Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

primeval

tính từ
C2
US/pɹaɪˈmivəl/
Ý nghĩa trọng tâm

primeval nghĩa là nguyên thủy.

primeval là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: having existed from the beginning.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    C2

    having existed from the beginning

    →

    đã tồn tại ngay từ đầu

    Đồng nghĩa:aboriginal, primal, primaeval, primordial
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)
    primeval forests
    190 lần trong kho sách
    primeval forest
    424 lần trong kho sách
    primeval slime
    9 lần trong kho sách
    primeval wilderness
    49 lần trong kho sách
    primeval solitudes
    9 lần trong kho sách
    primeval wildness
    10 lần trong kho sách
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa primeval và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

I could get away from it only by taking my gun and tramping day after day through the deep, primeval woods.
Howells, William Dean, My Literary Passions, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
They were so large that human beings seemed small and insignificant beside them, and I realized that we were in the primeval forest.
Harris, Joel Chandler, A Little Union Scout, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
How write upon the board: 'This is the forest primeval,' and a dozen lines or so following, from this slip.

Làm thế nào để viết lên bảng: 'Đây là khu rừng nguyên sinh' và khoảng chục dòng tiếp theo từ phiếu này.

Waterloo, Stanley, A Man and a Woman, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Then the great Bringer of Light appeared above the horizon and hovered over the primeval flood.
Wikimedia contributors, The cave painting in Magura Cave/ Retelling
It was like the struggle of primeval men who had not yet learned even the use of clubs.

Nó giống như cuộc đấu tranh của những người nguyên thủy thậm chí còn chưa học cách sử dụng dùi cui.

Fox, John, Jr., A Cumberland Vendetta, Nguyên văn tác phẩm
Primeval tradition had placed them there that spirits might have free passage to visit all the mighty dead.
Reade, Charles, It Is Never Too Late to Mend, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The trees seemed more primeval, the foliage thicker overhead, the interspaces of the golden evening sky darker and less frequent.

Cây cối dường như nguyên sơ hơn, tán lá dày hơn trên đầu, những khoảng trống của bầu trời buổi tối vàng sẫm hơn và ít xuất hiện hơn.

Crockett, S. R. (Samuel Rutherford), The Black Douglas, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The country was very thickly wooded in some places,--apparently the remains of the old primeval forest.
Smiles, Samuel, A boy's voyage round the world, Tiếng Anh (Anh - Anh)
All his primeval instincts were alive, and foremost among them was the desire to fight.
Altsheler, Joseph A. (Joseph Alexander), The Forest Runners: A Story of the Great War Trail in Early Kentucky, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The old primeval trees are felled and gone for many a mile around; one alone remains to overshadow the gable-end of the cottage.
Gaskell, Elizabeth Cleghorn, Mary Barton, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The primeval Rocky Mountain forests are just as near to Nature's heart in winter as in summer.
Mills, Enos A., The Story of Scotch, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
It was in the primeval forest, and below it were layers of other logs lying crosswise and in confusion.
Stoddard, Charles Warren, Over the Rocky Mountains to Alaska, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về primeval (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. primeval nghĩa là gì trong tiếng Việt?

primeval có nghĩa chính là: đã tồn tại ngay từ đầu. Định nghĩa tiếng Anh: "having existed from the beginning".

2. primeval thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

primeval là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của primeval theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), primeval được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pɹaɪˈmivəl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. primeval thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ primeval được xếp ở bậc C2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của primeval gồm những dạng nào?

Từ primeval có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với primeval là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: primeval forests, primeval forest, primeval slime, primeval wilderness, primeval solitudes.

7. primeval có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: aboriginal, primal, primaeval, primordial. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến primeval?

Từ primeval xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với primeval đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "I could get away from it only by taking my gun and tramping day after day through the deep, primeval woods.". Câu văn minh họa cách dùng primeval làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng primeval?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.