Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

determined

tính từ
B2
US/dɪˈtɝmənd/
Ý nghĩa trọng tâm

determined nghĩa là xác định.

determined là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: characterized by great determination.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    characterized by great determination

    →

    đặc trưng bởi sự quyết tâm cao độ

  2. 2tính từ
    B2

    having been learned or found or determined especially by investigation

    →

    đã được học hoặc tìm thấy hoặc xác định đặc biệt là bằng cách điều tra

    Trái nghĩa:undetermined
  3. 3tính từ
    B2

    devoting full strength and concentrated attention to

    →

    dành toàn bộ sức lực và tập trung sự chú ý vào

Tổng cộng 3 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa determined và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics.

Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.

OpenStax, What Is Medical Anthropology? (Introduction to Anthropology)
Then she leaned against a tree, determined to wait for the dove.

Rồi cô dựa vào một thân cây, quyết tâm đợi chim bồ câu.

Wikimedia contributors, Stories for Language Learners/Intermediate-Advanced English/The Forbidden Chamber
The country choices can be determined by the evaluation of five countries (dependent upon the number of members in the group).
Wikimedia contributors, Resources for Developing a Financial Plan/Activities
In short, anomalous behaviour is determined using the values for the behavioural attributes from within the specified context.

Nói tóm lại, hành vi bất thường được xác định bằng cách sử dụng các giá trị cho thuộc tính hành vi trong bối cảnh được chỉ định.

Wikimedia contributors, Practical DevOps for Big Data/Anomaly Detection
Furthermore, officials determined that the hacker’s motive was unknown but certainly not with any financial gains in mind.
Wikimedia contributors, Information Technology and Ethics/Cyber-Crimes
As with the captured requirements attributes, change attributes should be determined to incorporate applicable project scope and needs.

Giống như các thuộc tính yêu cầu đã nắm bắt, các thuộc tính thay đổi phải được xác định để kết hợp với phạm vi và nhu cầu hiện hành của dự án.

Wikimedia contributors, Business Analysis Guidebook/Documenting and Managing Requirements
The prices of producer goods would be determined through trial and error.
Wikimedia contributors, Introduction to Sociology/Economy
Old Mother England may have signed an armistice, but she was still a powerful and determined foe.
Wikimedia contributors, Diplomatic History/United States
He has, despite his desire to avoid the lime-light, learned to make choices from within that pre-determined scenario.

Anh ấy, mặc dù mong muốn tránh ánh đèn sân khấu, đã học cách đưa ra lựa chọn trong bối cảnh đã định sẵn đó.

Wikimedia contributors, Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 16
Hearst, determined to make her a star, provided coaches to work day and night on her stammer.
Wikimedia contributors, Speech-Language Pathology/Stuttering/Famous People Who Stutter/Singers and Actors
The thesis that natural processes are determined by their future purpose is called teleology.

Luận điểm cho rằng các quá trình tự nhiên được xác định bởi mục đích tương lai của chúng được gọi là mục đích luận.

Wikimedia contributors, Systems Theory/Goal Seeking (Intrinsic & Extrinsic)
Once this constant is determined, unknown concentrations can be determined from this relationship.

Khi hằng số này được xác định, nồng độ chưa biết có thể được xác định từ mối quan hệ này.

Wikipedia contributors, Ultraviolet–visible absorption

Câu hỏi thường gặp về determined (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. determined nghĩa là gì trong tiếng Việt?

determined có nghĩa chính là: đặc trưng bởi sự quyết tâm cao độ. Định nghĩa tiếng Anh: "characterized by great determination".

2. determined thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

determined là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của determined theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), determined được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /dɪˈtɝmənd/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. determined thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ determined được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của determined gồm những dạng nào?

Từ determined có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với determined là gì?

Từ determined thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. determined có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến determined?

Từ determined xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với determined đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "According to this theory, one’s assigned racial category and ethnic background determined certain physical features as well as behavioral characteristics." (Dịch nghĩa: Theo lý thuyết này, chủng tộc và nguồn gốc dân tộc được chỉ định của một người sẽ xác định một số đặc điểm thể chất cũng như đặc điểm hành vi.). Câu văn minh họa cách dùng determined làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng determined?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.