Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upward”

455 câu thật có từ upward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upward nghĩa là trở lên. upward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: directed up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upward

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng upward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pointing upward365 lần
bottom upward405 lần
gazing upward272 lần
pointed upward328 lần
curled upward145 lần
glanced upward256 lần
sloped upward118 lần
gazed upward279 lần
curling upward111 lần
glancing upward134 lần
soar upward88 lần
curved upward96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upward trong kho câu?
Kho câu có 455 câu có từ upward hoặc các dạng của từ, trích từ 343 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 136 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upward: Quá khứ đơn (94 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.