Đề từ vựng học thuật số 100
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a system of words used to name things in a particular discipline”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. In the tremendous _____ of feeling he would willingly choose death first.
Đang tải đề...