Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

soar

động từB2
US/ˈsɔɹ/
soared
soaring
soars

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

soar nghĩa là bay lên (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

soar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise rapidly.

Các nét nghĩa của từ soar

  1. 1

    động từB2

    rise rapidly

    tăng nhanhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa soar up · soar upwards · surge · zoom

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • soar aloft316 lần trong kho sách

    • soar upward186 lần trong kho sách

    • soar upwards111 lần trong kho sách

    • eagle soar117 lần trong kho sách

    • lark soar43 lần trong kho sách

    • soar lark38 lần trong kho sách

    • soar heavenward26 lần trong kho sách

    • soar above641 lần trong kho sách

  2. 2

    động từB2

    fly by means of a hang glider

    bay bằng tàu lượndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hang glide

  3. 3

    động từB2

    fly upwards or high in the sky

    bay lên trên hoặc cao trên bầu trờidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về soar

soar nghĩa là gì?

soar nghĩa là bay lên (bản dịch máy, chưa biên tập). soar là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: rise rapidly.

soar dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ soar có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

soar được dùng trong câu như thế nào?

The shy grey eyes readily soared into the shy brown eyes. (Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/soar, mã đối chiếu EV-09D5DD2E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “soar” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa soar và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The shy grey eyes readily soared into the shy brown eyes.
Frederick Rolfe, Hadrian the Seventh. Nguồn: Project Gutenberg #67369. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Skylarks would spring out of the fields and soar into the sky, dropping crystal chains of joyous trills.
Frances Hodgson Burnett, T. Tembarom. Nguồn: Project Gutenberg #2514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Far below him soared a large eagle, the only living creature far or near.

Xa bên dưới anh ta là một con đại bàng lớn, sinh vật sống duy nhất ở xa hay gần.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Uarda : a Romance of Ancient Egypt: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5449. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
She had often proved that when the body is wearied the soul gains greater power to soar.

Cô thường chứng minh rằng khi cơ thể mệt mỏi, tâm hồn sẽ có thêm sức mạnh để bay lên.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, In the Fire of the Forge: A Romance of Old Nuremberg: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5551. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Few poets--infatuated that they are!--soar upward while the least whisper of their name is heard on earth.
Nathaniel Hawthorne, Other Tales and Sketches (From: "The Doliver Romance and Other Pieces: Tales and Sketches"). Nguồn: Project Gutenberg #9248. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some suppose that he possesses the power of inflating himself with heated air, which enables him to soar upward without using his wings.

Một số người cho rằng anh ta sở hữu khả năng thổi phồng cơ thể bằng không khí nóng, giúp anh ta có thể bay lên cao mà không cần dùng đến đôi cánh.dịch máy, chưa biên tập

Mayne Reid, The Boy Hunters. Nguồn: Project Gutenberg #21236. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Everything he had spoken of was here--the green leaves, the singing birds, the soaring lark, the cooing wood-pigeon.
Charlotte M. Brame, A Mad Love. Nguồn: Project Gutenberg #31489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But it soars and swells above The trumpet's call, and the clash of arms, For the name of the song is Love."
Amelia E. Barr, A Song of a Single Note: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #35358. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The melodious strain soared up from the temple of Saturn to the towering Palatium beyond.

Giai điệu du dương vang lên từ ngôi đền Saturn đến tòa Palatium cao chót vót phía xa.dịch máy, chưa biên tập

Ernst Eckstein, Quintus Claudius: A Romance of Imperial Rome. Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #47222. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
From its base to the soaring tops of its mighty towers, all its lines and all its details vaguely suggest human architecture.

Từ phần đế cho tới đỉnh cao vút của những tòa tháp hùng vĩ, mọi đường nét và mọi chi tiết của nó đều gợi nhớ một cách mơ hồ về kiến ​​trúc của con người.dịch máy, chưa biên tập

Mark Twain, A Tramp Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #119. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The blue sky showed clear and bright past the tail of the cloud on the sea-line, as the mass of black vapour soared.
William Clark Russell, Master Rockafellar's Voyage. Nguồn: Project Gutenberg #62336. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the third ‘Kingdom’ to which our aspirations are soaring, there is no room for barbarism.
Bertha von Suttner, When Thoughts Will Soar: A romance of the immediate future. Nguồn: Project Gutenberg #63599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US