Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

twist

danh từ, động từB1
US/ˈtwɪst/
twisted
twisting
twists

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

twist nghĩa là xoắn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

twist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unforeseen development.

Các nét nghĩa của từ twist

  1. 1

    danh từB1

    an unforeseen development

    một sự phát triển không lường trước đượcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa turn · turn of events

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • oliver twist483 lần trong kho sách

    • twist tickle84 lần trong kho sách

    • twist round844 lần trong kho sách

    • twist roots100 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    an interpretation of a text or action

    một sự giải thích của một văn bản hoặc hành độngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa construction

  3. 3

    danh từB1

    any clever maneuver

    bất kỳ hành động thông minh nàodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa device · gimmick

  4. 4

    động từB1

    to move in a twisting or contorted motion, (especially when struggling)

    di chuyển theo chuyển động xoắn hoặc vặn vẹo, (đặc biệt là khi vật lộn)dịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa writhe · wrestle · wriggle · worm · squirm

  5. 5

    động từB1

    cause (a plastic object) to assume a crooked or angular form

    làm cho (một vật bằng nhựa) có hình dạng cong hoặc góc cạnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa flex · bend · deform · turn

  6. 6

    động từB1

    turn in the opposite direction

    rẽ theo hướng ngược lạidịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về twist

twist nghĩa là gì?

twist nghĩa là xoắn (bản dịch máy, chưa biên tập). twist là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an unforeseen development.

twist dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ twist có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

twist được dùng trong câu như thế nào?

His clothes were pressing him down, and the long slimy stems of the weeds began to twist and turn round his legs. (William Henry Giles Kingston, Ernest Bracebridge: School Days. Nguồn: Project Gutenberg #21452.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/twist, mã đối chiếu EV-503D01B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “twist” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa twist và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His clothes were pressing him down, and the long slimy stems of the weeds began to twist and turn round his legs.
William Henry Giles Kingston, Ernest Bracebridge: School Days. Nguồn: Project Gutenberg #21452. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It is therefore important to provide a mesh where the quad panels are not too twisted.

Do đó, điều quan trọng là phải cung cấp một lưới ở đó các tấm bốn tấm không bị xoắn quá.dịch máy, chưa biên tập

«OpenVOGEL/Aerodynamics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=394233 (bản sửa đổi 4431187). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A stout brass wire is then twisted around his left wrist loosely, and the ends soldered together.

Sau đó, một sợi dây đồng chắc chắn được xoắn lỏng lẻo quanh cổ tay trái của anh ta và các đầu được hàn lại với nhau.dịch máy, chưa biên tập

Richard Jefferies, After London; Or, Wild England. Nguồn: Project Gutenberg #13944. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
That was the only word the other deacon spoke, but his eyes danced, and he twisted his lips into an odd grin.
John Habberton, All He Knew: A Story. Nguồn: Project Gutenberg #14895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The black man, who stuck close by Sheldrake's side, twisted in his seat, and showed the white of his eyes.
William Henry Venable, A Dream of Empire; Or, The House of Blennerhassett. Nguồn: Project Gutenberg #18840. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The proof of the integrability of the pentagram map on a real twisted polygon was achieved in .
«WikiJournal Preprints/Pentagram map», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326182 (bản sửa đổi 2831788). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
A little twisted smile flitted across his face as he looked at it, and then suddenly his mouth went grim.
Mary E. Hanshew, The Riddle of the Spinning Wheel. Nguồn: Project Gutenberg #33279. · Nguyên văn tiếng Anh
Some of them exhibit knots, such as occur where a branch has decayed, and others represent the twists and contortions of wood of stunted growth.
John Franklin, Narrative of a Second Expedition to the Shores of the Polar Sea, in the Years 1825, 1826, and 1827. Nguồn: Project Gutenberg #33467. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
The captain solaced himself by twisting his mustache, and relieved his feelings by some few muttered words, which Miss Darrell did not hear.

Thuyền trưởng tự an ủi mình bằng cách xoắn ria mép và giải tỏa cảm xúc của mình bằng vài lời lẩm bẩm mà cô Darrell không nghe thấy.dịch máy, chưa biên tập

Charlotte M. Brame, Love Works Wonders: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #33989. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Twist was soon found sunning himself upon a limb of a sapling that grew above the big stone under which he had his nest.

Người ta nhanh chóng phát hiện ra Twist đang nằm phơi nắng trên một cành cây non mọc phía trên tảng đá lớn nơi anh làm tổ.dịch máy, chưa biên tập

Henry C. McCook, Old Farm Fairies: A Summer Campaign In Brownieland Against King Cobweaver's Pixies. Nguồn: Project Gutenberg #33994. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
"Because of the bond of sympathy twisted out of a similar experience, I suppose," laughed the husband as he arose to leave the room.
Ida Glenwood, Lily Pearl and The Mistress of Rosedale. Nguồn: Project Gutenberg #35765. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"She mustn't take the money from him," reiterated the younger boy, turning his twisting face aside.
Will N. Harben, The Hills of Refuge: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #35785. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US