squint
động từC2- squinted
- squinting
- squints
squint nghĩa là nheo mắt (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
squint là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cross one's eyes as if in strabismus.
Các nét nghĩa của từ squint
- 1
động từC2
cross one's eyes as if in strabismus
lác mắt như bị lácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa squinch
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
mollie squint41 lần trong kho sách
squint eyed134 lần trong kho sách
squint frightfully16 lần trong kho sách
- 2
động từC2
be cross-eyed
bị lác mắtdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC2
partly close one's eyes, as when hit by direct blinding light
nhắm mắt một phần, như khi bị ánh sáng chói trực tiếp chiếu vàodịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về squint
squint nghĩa là gì?
squint nghĩa là nheo mắt (bản dịch máy, chưa biên tập). squint là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: cross one's eyes as if in strabismus.
squint được dùng trong câu như thế nào?
"Let me have a squint at it?" further questions the other, holding out his hand. (Mayne Reid, Gwen Wynn: A Romance of the Wye. Nguồn: Project Gutenberg #35784.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/squint, mã đối chiếu EV-A47DC089. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng