Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wheat

danh từB2
US/ˈwit/
wheats

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

wheat nghĩa là lúa mì (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wheat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: annual or biennial grass having erect flower spikes and light brown grains.

Các nét nghĩa của từ wheat

  1. 1

    danh từB2

    annual or biennial grass having erect flower spikes and light brown grains

    cỏ hàng năm hoặc hai năm có gai hoa mọc thẳng và hạt màu nâu nhạtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • bushels of wheat180 lần trong kho sách

    • wheat barley174 lần trong kho sách

    • wheat flour164 lần trong kho sách

    • grains of wheat103 lần trong kho sách

    • wheat rye75 lần trong kho sách

    • grain of wheat129 lần trong kho sách

    • bushel of wheat60 lần trong kho sách

    • wheat crop89 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    grains of common wheat

    hạt lúa mì thông thườngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa wheat berry

  3. 3

    danh từB2

    a variable yellow tint

    một tông màu vàng thay đổidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pale yellow · straw

Câu hỏi thường gặp về wheat

wheat nghĩa là gì?

wheat nghĩa là lúa mì (bản dịch máy, chưa biên tập). wheat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: annual or biennial grass having erect flower spikes and light brown grains.

wheat dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ wheat có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

wheat được dùng trong câu như thế nào?

The fourth region of the Old World was China, which produced rice, wheat and lentils. («Ancient History/Human Evolution/Neolithic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78437 (bản sửa đổi 3483800).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wheat, mã đối chiếu EV-790017C1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wheat” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wheat và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The fourth region of the Old World was China, which produced rice, wheat and lentils.

Khu vực thứ tư của Cựu Thế giới là Trung Quốc, nơi sản xuất gạo, lúa mì và đậu lăng.dịch máy, chưa biên tập

«Ancient History/Human Evolution/Neolithic Age», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78437 (bản sửa đổi 3483800). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They are made with wheat, and baked in the oven.
«Scone», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5651 (bản sửa đổi 10724085). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
It was nearly noon when Mr. Dawson finished rubbing down his sweating mare in the little stable shed among the wheat.
Bret Harte, A Sappho of Green Springs. Nguồn: Project Gutenberg #2867. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“There shouldn't be any lack of food on a wheat ship.
Frank Norris, The Octopus : A Story of California. Nguồn: Project Gutenberg #268. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As for me, I shall take care to leave my imprint on the sacks of wheat.
Honoré de Balzac, The Celibates. Nguồn: Project Gutenberg #7927. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
They have taken manfully hold of the plough, cultivated crops of wheat and corn, and raised horses, cattle, sheep, and hogs.
Henry Rowe Schoolcraft, Personal Memoirs of a Residence of Thirty Years with the Indian Tribes on the American Frontiers. Nguồn: Project Gutenberg #11119. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
In my travels through India and the Orient generally I took notice of her enormous capacity to export wheat.
John W. Bookwalter, If Not Silver, What?. Nguồn: Project Gutenberg #16320. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
My grandfather by my mother's side was a farmer, therefore I should have the wheat-sheaf on the other part.
C. M., 1788?-1868 Westmacott, The English spy. Nguồn: Project Gutenberg #20001. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
It consists merely of a few dried sticks in a wheat-field, and contains from twelve to eighteen pretty little green and brown eggs.

Nó chỉ bao gồm một vài que củi khô trên cánh đồng lúa mì và chứa từ mười hai đến mười tám quả trứng nhỏ xinh màu xanh và nâu.dịch máy, chưa biên tập

Mary Elizabeth Southwell Dudley Leathley, Mamma's Stories about Birds. Nguồn: Project Gutenberg #24378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
This was the invariable effect of Clawbonny's nature; friends grew about him like wheat under the summer sun.

Đây là tác động bất biến của bản chất Clawbonny; bạn bè mọc lên quanh anh như lúa mì dưới ánh mặt trời mùa hè.dịch máy, chưa biên tập

Jules Verne, The Voyages and Adventures of Captain Hatteras. Nguồn: Project Gutenberg #29413. · Bản dịch tiếng Anh
Do you see the grains of wheat which he scattered in the window?
Thomas Day, The History of Sandford and Merton. Nguồn: Project Gutenberg #30274. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The farmers throughout the country simply ate up my two million bushels of wheat."
George Randolph Chester, Get-Rich-Quick Wallingford A Cheerful Account of the Rise and Fall of an American Business Buccaneer. Nguồn: Project Gutenberg #37010. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US