neural
tính từ- neurals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
neural nghĩa là thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
neural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the nervous system.
Các nét nghĩa của từ neural
- 1
tính từ
of or relating to the nervous system
thuộc hoặc liên quan đến hệ thần kinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nervous
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
neural networks371 lần trong kho sách
neural pathways101 lần trong kho sách
neural circuits80 lần trong kho sách
neural plasticity37 lần trong kho sách
neural network269 lần trong kho sách
neural mechanisms67 lần trong kho sách
neural canal125 lần trong kho sách
neural circuitry25 lần trong kho sách
- 2
tính từ
of or relating to neurons
của hoặc liên quan đến tế bào thần kinhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa neuronal · neuronic
Câu hỏi thường gặp về neural
neural nghĩa là gì?
neural nghĩa là thần kinh (bản dịch máy, chưa biên tập). neural là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the nervous system.
neural dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ neural có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
neural được dùng trong câu như thế nào?
In turn, the resulting neural processes/events are translated into processes and events in other physiological systems, such as the immune or endocrine system”. («Intelligent Plastic Machines», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=218260 (bản sửa đổi 4533733).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/neural, mã đối chiếu EV-C97808F4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng