boss
danh từA2- bossed
- bosses
- bossing
boss nghĩa là ông chủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers.
Các nét nghĩa của từ boss
- 1danh từA2
a person who exercises control over workers
→một người thực hiện quyền kiểm soát công nhân(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:foreman · chief · gaffer · honchoCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
123 lần trong kho sáchmini boss
65 lần trong kho sáchboss val
32 lần trong kho sáchboss boomptie
133 lần trong kho sáchfinal boss
23 lần trong kho sáchboss canvasman
27 lần trong kho sáchboss tweed
- 2danh từA2
a person responsible for hiring workers
→một người chịu trách nhiệm thuê công nhân(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩa:hirer - 3danh từA2
a person who exercises control and makes decisions
→người thực hiện quyền kiểm soát và đưa ra quyết định(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về boss
boss nghĩa là gì?
boss nghĩa là ông chủ (bản dịch máy, chưa biên tập). boss là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who exercises control over workers.
boss dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ boss có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
boss được dùng trong câu như thế nào?
They must refrain from taking breaks to drink water, by the demands of their boss. («Introduction to Latina and Latino Literature/Américo Paredes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301225 (bản sửa đổi 2677481).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/boss, mã đối chiếu EV-B62EC752. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng