upward
tính từB1- upwards
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
upward nghĩa là trở lên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
upward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: directed up.
Các nét nghĩa của từ upward
- 1
tính từB1
directed up
hướng lêndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
pointing upward365 lần trong kho sách
bottom upward405 lần trong kho sách
gazing upward272 lần trong kho sách
pointed upward328 lần trong kho sách
curled upward145 lần trong kho sách
glanced upward256 lần trong kho sách
sloped upward118 lần trong kho sách
gazed upward279 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
extending or moving toward a higher place
mở rộng hoặc di chuyển tới một nơi cao hơndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa up
Câu hỏi thường gặp về upward
upward nghĩa là gì?
upward nghĩa là trở lên (bản dịch máy, chưa biên tập). upward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: directed up.
upward dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ upward có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
upward được dùng trong câu như thế nào?
Still the whole body, by no small exertion, foot by foot, worked their upward way till they reached the summit. (William Henry Giles Kingston, The Three Midshipmen. Nguồn: Project Gutenberg #24812.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/upward, mã đối chiếu EV-21B6365A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng