respectively
trạng từ- respectivelied
- respectivelies
- respectivelying
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
respectively nghĩa là tương ứng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given.
Các nét nghĩa của từ respectively
- 1
trạng từ
in the order given
theo thứ tự đã chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa severally
Câu hỏi thường gặp về respectively
respectively nghĩa là gì?
respectively nghĩa là tương ứng (bản dịch máy, chưa biên tập). respectively là một trạng từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: in the order given.
respectively dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ respectively có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
respectively được dùng trong câu như thế nào?
Three pions were discovered, two with charge and one neutral, and given the symbols , respectively. («The Yukawa Particle and the Heisenberg Uncertainty Principle Revisited», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/respectively, mã đối chiếu EV-E4B6B617. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng