same
tính từ, trạng từ, pronounA1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
same nghĩa là giống nhau (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity.
Các nét nghĩa của từ same
- 1
tính từA1
same in identity
giống nhau về danh tínhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa other
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
same time78.732 lần trong kho sách
same thing14.575 lần trong kho sách
same moment12.366 lần trong kho sách
same way15.199 lần trong kho sách
same instant5.292 lần trong kho sách
same manner5.865 lần trong kho sách
same direction4.521 lần trong kho sách
exactly the same4.196 lần trong kho sách
- 2
tính từA1
closely similar or comparable in kind or quality or quantity or degree
gần giống hoặc có thể so sánh được về loại, chất lượng, số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa different
- 3
tính từA1
equal in amount or value
bằng nhau về số lượng hoặc giá trịdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa like
Câu hỏi thường gặp về same
same nghĩa là gì?
same nghĩa là giống nhau (bản dịch máy, chưa biên tập). same là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: same in identity.
same dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ same có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
same được dùng trong câu như thế nào?
Why can the same workplace, people, and everyday challenges seem manageable one day but overwhelming the next? («Motivation and emotion/Book/2026/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330082 (bản sửa đổi 2829789).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/same, mã đối chiếu EV-95F68DC6. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng