Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wistful

tính từC2
US/ˈwɪstfəl/

wistful nghĩa là đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness.

Các nét nghĩa của từ wistful

  1. 1

    tính từC2

    showing pensive sadness

    thể hiện nỗi buồn trầm ngâmdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pensive

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • wistful glances114 lần trong kho sách

    • wistful yearning39 lần trong kho sách

    • wistful longing85 lần trong kho sách

    • wistful gaze139 lần trong kho sách

    • wistful pleading40 lần trong kho sách

    • wistful glance205 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về wistful

wistful nghĩa là gì?

wistful nghĩa là đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness.

wistful được dùng trong câu như thế nào?

She stood watching the sun sink with wistful and tearful eyes. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Falkland, Book 2.. Nguồn: Project Gutenberg #7758.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wistful, mã đối chiếu EV-AA04DFD4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wistful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wistful và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

She stood watching the sun sink with wistful and tearful eyes.

Cô đứng nhìn mặt trời lặn với đôi mắt đăm chiêu và đẫm lệ.dịch máy, chưa biên tập

Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Falkland, Book 2.. Nguồn: Project Gutenberg #7758. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Elizabeth was becoming frail, shadowy, her appetite was fitful, her eyes larger and more wistful, her fingers smaller and weaker.

Elizabeth ngày càng trở nên yếu ớt, uể oải, thèm ăn thất thường, đôi mắt mở to và đăm chiêu hơn, những ngón tay nhỏ bé và yếu ớt hơn.dịch máy, chưa biên tập

E. Pauline Johnson, The Moccasin Maker. Nguồn: Project Gutenberg #6600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Florence instantly obeyed, but her faltering farewell and the wistful glance of her soft eyes made Frank forget himself.

Florence ngay lập tức vâng lời, nhưng lời tạm biệt ngập ngừng và cái nhìn đăm chiêu của đôi mắt dịu dàng của cô khiến Frank quên mất chính mình.dịch máy, chưa biên tập

Bertha M. Clay, In love's hands. Nguồn: Project Gutenberg #74340. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There was a faraway, wistful look in her eyes, and a sad little smile on her lips.

Trong mắt cô có một cái nhìn xa xăm, đăm chiêu, và một nụ cười nhẹ buồn trên môi.dịch máy, chưa biên tập

Vaughan Kester, The Manager of the B. & A.: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #51953. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He said it in a wistful way, like a person that wouldn’t be sorry, but glad, if anybody would contradict him.
Mark Twain, The Mysterious Stranger: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #50109. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If you think all that of me, why won't you have me?" he said, stretching out wistful hands towards her.
Mrs. Oliphant, Hester: A Story of Contemporary Life, Volume 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #48197. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He stared, with a wistful expression, into Tom's face, and he clasped his hands in trembling excitement.
Stephen Crane, Last Words. Nguồn: Project Gutenberg #33579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His face looked a little haggard as he spoke, and there was a wistful, pining look in his eyes.
Rosa Nouchette Carey, Herb of Grace. Nguồn: Project Gutenberg #4005. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She now stood by him, with her hand resting lightly on his fine dark hair, and her eyes seeking his with wistful fondness.
Julia Kavanagh, Daisy Burns (Volume 1). Nguồn: Project Gutenberg #36157. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
How, without betraying myself, see her daily with wistful eyes looking--with strained ears listening--for a face and a step that come not?
Rhoda Broughton, Nancy: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #12304. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And all this time he was regarding her face with an eager, wistful intensity.
William Black, Macleod of Dare. Nguồn: Project Gutenberg #15587. · Nguyên văn tiếng Anh
Daisy turned her wistful eyes to where he was; sitting in a group of ladies and gentlemen, talking.
Susan Warner, Melbourne House. Nguồn: Project Gutenberg #18686. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB