wistful
tính từC2wistful nghĩa là đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness.
Các nét nghĩa của từ wistful
- 1
tính từC2
showing pensive sadness
thể hiện nỗi buồn trầm ngâmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pensive
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
wistful glances114 lần trong kho sách
wistful yearning39 lần trong kho sách
wistful longing85 lần trong kho sách
wistful gaze139 lần trong kho sách
wistful pleading40 lần trong kho sách
wistful glance205 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về wistful
wistful nghĩa là gì?
wistful nghĩa là đăm chiêu (bản dịch máy, chưa biên tập). wistful là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: showing pensive sadness.
wistful được dùng trong câu như thế nào?
She stood watching the sun sink with wistful and tearful eyes. (Edward Bulwer Lytton, Baron Lytton, Falkland, Book 2.. Nguồn: Project Gutenberg #7758.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wistful, mã đối chiếu EV-AA04DFD4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng