excursion
danh từ- excursions
excursion nghĩa là chuyến tham quan.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a journey taken for pleasure
→một cuộc hành trình mang lại niềm vui
Đồng nghĩa:jaunt, outing, junket, pleasure trip, expedition, sashayCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)hunting excursion376 lần trong kho sáchfishing excursion274 lần trong kho sáchpedestrian excursion78 lần trong kho sáchboating excursion70 lần trong kho sáchnocturnal excursion71 lần trong kho sáchpredatory excursion63 lần trong kho sáchshooting excursion139 lần trong kho sáchshopping excursion56 lần trong kho sách - 2danh từB2
wandering from the main path of a journey
→lang thang khỏi con đường chính của một cuộc hành trình
Đồng nghĩa:digression
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa excursion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The excursion from which Captain Clark had returned, as noted in this extract, was up the Multnomah River.Chuyến du ngoạn mà Thuyền trưởng Clark đã quay trở lại, như đã lưu ý trong đoạn trích này, là ngược dòng sông Multnomah.
Colas was a boar, possessed of marvelous intelligence; this boar always accompanied him and went ahead on these excursions.Herbert never returned from an excursion without bringing home some useful vegetable.Herbert không bao giờ trở về sau chuyến du ngoạn mà không mang về nhà một số loại rau hữu ích.
Not long after the purchase of the boat, we planned an excursion to Sandpeep Island, the last of the islands in the harbor.Không lâu sau khi mua thuyền, chúng tôi lên kế hoạch tham quan Đảo Sandpeep, hòn đảo cuối cùng ở bến cảng.
No day passed without some amusement at the villa--picnic, excursion, soiree, dance, or, what its fair mistress preferred, private theatricals and charades.Không ngày nào trôi qua mà không có trò giải trí nào đó ở biệt thự - dã ngoại, tham quan, dạ hội, khiêu vũ, hoặc những gì bà chủ xinh đẹp của nó ưa thích, các vở kịch và trò chơi đố chữ riêng.
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.The weather was brilliant; there were riding excursions in the mornings and dinner-parties in the evenings.When we came out of St. Justina’s, the azure of the sky and the softness of the air inclined us to think of some excursion.From the distance they heard the cries and laughter of the children, who were returning with the Doctor from their excursion.In their short excursion both had been repeatedly under water, and had swallowed enough to last them for that day at least.But we came away in such a hurry at the last, a cheap excursion train being, in fact, our immediate motive."He gives free excursions to poor children, a dinner annually to the newsboys, and aids hundreds who are in need of an education.Anh ấy tổ chức các chuyến du ngoạn miễn phí cho trẻ em nghèo, bữa tối hàng năm cho các cậu bé bán báo và hỗ trợ hàng trăm người cần được học hành.
Câu hỏi thường gặp về excursion (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. excursion nghĩa là gì trong tiếng Việt?
excursion có nghĩa chính là: một cuộc hành trình mang lại niềm vui. Định nghĩa tiếng Anh: "a journey taken for pleasure".
2. excursion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
excursion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của excursion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), excursion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪkˈskɝʒən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. excursion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ excursion được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của excursion gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của excursion gồm: excursions.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với excursion là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hunting excursion, fishing excursion, pedestrian excursion, boating excursion, nocturnal excursion.
7. excursion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: jaunt, outing, junket, pleasure trip, expedition. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến excursion?
Từ excursion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với excursion đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The excursion from which Captain Clark had returned, as noted in this extract, was up the Multnomah River." (Dịch nghĩa: Chuyến du ngoạn mà Thuyền trưởng Clark đã quay trở lại, như đã lưu ý trong đoạn trích này, là ngược dòng sông Multnomah.). Câu văn minh họa cách dùng excursion làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng excursion?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.