Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

excursion

danh từ
B2
US/ɪkˈskɝʒən/
excursions
Thuộc:TOEIC Service List (TSL), Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

excursion nghĩa là chuyến tham quan.

excursion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a journey taken for pleasure.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    a journey taken for pleasure

    →

    một cuộc hành trình mang lại niềm vui

    Đồng nghĩa:jaunt, outing, junket, pleasure trip, expedition, sashay
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)
    hunting excursion
    376 lần trong kho sách
    fishing excursion
    274 lần trong kho sách
    pedestrian excursion
    78 lần trong kho sách
    boating excursion
    70 lần trong kho sách
    nocturnal excursion
    71 lần trong kho sách
    predatory excursion
    63 lần trong kho sách
    shooting excursion
    139 lần trong kho sách
    shopping excursion
    56 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B2

    wandering from the main path of a journey

    →

    lang thang khỏi con đường chính của một cuộc hành trình

    Đồng nghĩa:digression
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa excursion và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

The excursion from which Captain Clark had returned, as noted in this extract, was up the Multnomah River.

Chuyến du ngoạn mà Thuyền trưởng Clark đã quay trở lại, như đã lưu ý trong đoạn trích này, là ngược dòng sông Multnomah.

Brooks, Noah, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6
Colas was a boar, possessed of marvelous intelligence; this boar always accompanied him and went ahead on these excursions.
Sue, Eugène, A Romance of the West Indies, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Herbert never returned from an excursion without bringing home some useful vegetable.

Herbert không bao giờ trở về sau chuyến du ngoạn mà không mang về nhà một số loại rau hữu ích.

Verne, Jules, The Mysterious Island, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Not long after the purchase of the boat, we planned an excursion to Sandpeep Island, the last of the islands in the harbor.

Không lâu sau khi mua thuyền, chúng tôi lên kế hoạch tham quan Đảo Sandpeep, hòn đảo cuối cùng ở bến cảng.

Aldrich, Thomas Bailey, The Cruise of the Dolphin, Nguyên văn tác phẩm
No day passed without some amusement at the villa--picnic, excursion, soiree, dance, or, what its fair mistress preferred, private theatricals and charades.

Không ngày nào trôi qua mà không có trò giải trí nào đó ở biệt thự - dã ngoại, tham quan, dạ hội, khiêu vũ, hoặc những gì bà chủ xinh đẹp của nó ưa thích, các vở kịch và trò chơi đố chữ riêng.

Brame, Charlotte M., Dora Thorne, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Moodie, Susanna, Roughing It in the Bush, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The weather was brilliant; there were riding excursions in the mornings and dinner-parties in the evenings.
Eliot, George, Scenes of Clerical Life, Tiếng Anh (Anh - Anh)
When we came out of St. Justina’s, the azure of the sky and the softness of the air inclined us to think of some excursion.
Beckford, William, Dreams, Waking Thoughts, and Incidents, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From the distance they heard the cries and laughter of the children, who were returning with the Doctor from their excursion.
Freytag, Gustav, The Lost Manuscript: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
In their short excursion both had been repeatedly under water, and had swallowed enough to last them for that day at least.
Reid, Mayne, Afloat in the Forest; Or, A Voyage among the Tree-Tops, Tiếng Anh (Anh - Anh)
But we came away in such a hurry at the last, a cheap excursion train being, in fact, our immediate motive."
Trollope, Frances Eleanor, That Unfortunate Marriage, Vol. 3, Tiếng Anh (Anh - Anh)
He gives free excursions to poor children, a dinner annually to the newsboys, and aids hundreds who are in need of an education.

Anh ấy tổ chức các chuyến du ngoạn miễn phí cho trẻ em nghèo, bữa tối hàng năm cho các cậu bé bán báo và hỗ trợ hàng trăm người cần được học hành.

Bolton, Sarah Knowles, Lives of Poor Boys Who Became Famous, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)

Câu hỏi thường gặp về excursion (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. excursion nghĩa là gì trong tiếng Việt?

excursion có nghĩa chính là: một cuộc hành trình mang lại niềm vui. Định nghĩa tiếng Anh: "a journey taken for pleasure".

2. excursion thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

excursion là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của excursion theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), excursion được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ɪkˈskɝʒən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. excursion thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ excursion được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng TOEIC (TSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của excursion gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của excursion gồm: excursions.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với excursion là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: hunting excursion, fishing excursion, pedestrian excursion, boating excursion, nocturnal excursion.

7. excursion có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: jaunt, outing, junket, pleasure trip, expedition. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến excursion?

Từ excursion xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với excursion đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "The excursion from which Captain Clark had returned, as noted in this extract, was up the Multnomah River." (Dịch nghĩa: Chuyến du ngoạn mà Thuyền trưởng Clark đã quay trở lại, như đã lưu ý trong đoạn trích này, là ngược dòng sông Multnomah.). Câu văn minh họa cách dùng excursion làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng excursion?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.