misery
danh từB1- miseries
misery nghĩa là khốn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
misery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of ill-being due to affliction or misfortune.
Các nét nghĩa của từ misery
- 1
danh từB1
a state of ill-being due to affliction or misfortune
một trạng thái đau khổ do phiền não hoặc bất hạnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa wretchedness · miserableness
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
abject misery186 lần trong kho sách
hopeless misery190 lần trong kho sách
utter misery214 lần trong kho sách
human misery485 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a feeling of intense unhappiness
một cảm giác bất hạnh mãnh liệtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về misery
misery nghĩa là gì?
misery nghĩa là khốn khổ (bản dịch máy, chưa biên tập). misery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a state of ill-being due to affliction or misfortune.
misery được dùng trong câu như thế nào?
The scene of this misery was the deck of the ship above and below, of which he now had an unobstructed view. (Friedrich Spielhagen, The German Pioneers: A Tale of the Mohawk. Nguồn: Project Gutenberg #34583.; Bản dịch tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/misery, mã đối chiếu EV-F5F1C283. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng