Câu tiếng Anh có từ “upward”
442 câu thật có từ upward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: upward nghĩa là trở lên. upward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: directed up. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ upward
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
But now, when he was upwards of seventy years of age, the dream of his youth was going to be realised.
Từ trong câu: upward, seventy, realise, now, year, age, dream, youth
James, 1828-1912 [Editor] Gairdner, The Paston Letters, A.D. 1422-1509. Volume 1 (of 6) New Complete Library Edition. Nguồn: Project Gutenberg #43348. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Apparently they were talking and laughing, though at that distance--upwards of a mile--I could, of course, hear no word of what was said.
Từ trong câu: upward, apparently, mile, distance, talk, laugh, though, course
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
So low she was crouching now that she seemed flattened to the earth except for the upward bend of the glossy back as it gathered for the spring.
Từ trong câu: upward, low, now, seem, earth, except, bend, back
Edgar Rice Burroughs, Tarzan of the Apes. Nguồn: Project Gutenberg #78. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The glow cast upward from the earth as if the wild grass were burning.
Từ trong câu: glow, cast, upward, earth, wild, grass, burn
Ellen Anderson Gholson Glasgow, Barren Ground. Nguồn: Project Gutenberg #66191. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The corners of his mouth quirked upward, though his smile was becoming almost a stranger to his face.
Từ trong câu: quirk, corner, mouth, upward, though, smile, become, almost
B. M. Bower, The Phantom Herd. Nguồn: Project Gutenberg #12663. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The smoke was driving straight upward in a quivering current, and in Lake Magog's depths another island seemed to be on fire.
Từ trong câu: quiver, smoke, drive, straight, upward, current, lake, depth
Various, Lippincott's Magazine, August, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #14530. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
His hand was reaching upward for the stern when I saw a sleek, sinuous body shoot from the depths below.
Từ trong câu: shoot, stern, depth, hand, reach, upward, saw, body
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To a young man with the least fire in him that little upward lift in the middle of her red top lip was distracting, infatuating, maddening.
Từ trong câu: distract, young, man, least, fire, little, upward, lift
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, bending far forward, he leaned his chin upon his folded hands, and looked upward through his glasses as though he were listening.
Từ trong câu: glasses, bend, far, forward, lean, chin, fold, hand
Jakob Wassermann, The World's Illusion, Volume 2 (of 2): Ruth. Nguồn: Project Gutenberg #57847. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng upward
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ upward
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upward trong kho câu?
- Kho câu có 442 câu có từ upward hoặc các dạng của từ, trích từ 337 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ upward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 132 câu, rồi Bậc C1 với 124 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upward?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upward: Quá khứ đơn (89 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (32 câu), Quá khứ hoàn thành (27 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.