Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

quirk

danh từ, động từC1
US/ˈkwɝk/
quirked
quirking
quirks

quirk nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

quirk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strange attitude or habit.

Các nét nghĩa của từ quirk

  1. 1

    danh từC1

    a strange attitude or habit

    một thái độ hoặc thói quen kỳ lạdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa oddity · queerness · quirkiness · crotchet

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    • quirk gammon170 lần trong kho sách

    • messrs quirk171 lần trong kho sách

    • octavius quirk27 lần trong kho sách

    • piscopal quirk6 lần trong kho sách

    • deacon quirk30 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từC1

    a narrow groove beside a beading

    một rãnh hẹp bên cạnh một hạtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    động từC1

    twist or curve abruptly

    xoắn hoặc cong đột ngộtdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về quirk

quirk nghĩa là gì?

quirk nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập). quirk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strange attitude or habit.

quirk được dùng trong câu như thế nào?

'There's never a pig' thee knowest, 'without a twist in his tail,' and 'never a man without a quirk in his temper!' (Allen Raine, Torn Sails: A Tale of a Welsh Village. Nguồn: Project Gutenberg #63502.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quirk, mã đối chiếu EV-0EB8B5B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “quirk” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa quirk và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

'There's never a pig' thee knowest, 'without a twist in his tail,' and 'never a man without a quirk in his temper!'
Allen Raine, Torn Sails: A Tale of a Welsh Village. Nguồn: Project Gutenberg #63502. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"In your present humor, Mr. Titmouse, it would be in vain to discuss the matter," said Mr. Quirk, sternly.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Oh, I see!--Know what you mean, Gammon," replied Quirk, with a hurried whisper, glancing at both doors to see that they were safe.

Ồ, tôi hiểu rồi!--Biết ý bạn mà, Gammon," Quirk đáp, với giọng thì thầm vội vã, liếc nhìn cả hai cánh cửa để chắc chắn rằng chúng vẫn an toàn.dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 1.. Nguồn: Project Gutenberg #31004. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"Mesne profits, Mr. Quirk?" echoed Gammon, rather quickly; "you seem to take it for granted that they are all ready to be paid over!

“Mesne có lãi phải không, ông Quirk?” Gammon lặp lại khá nhanh; "Có vẻ như bạn cho rằng tất cả họ đều sẵn sàng được trả tiền!dịch máy, chưa biên tập

Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #41332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"If so, perhaps you'll be willing to lounge on your own counter instead of mine, Mr. Quirk."
Mary Ashley Townsend, The brother clerks. Nguồn: Project Gutenberg #18958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
And sages full of quips and quirks Will wonder if I wrote my works.
John Kendrick Bangs, Cobwebs from a Library Corner. Nguồn: Project Gutenberg #27534. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
His horse was at the door ere we left," again answered the metallic voice with the quirk in the tail of it.
S. R. Crockett, Lochinvar: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #45495. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
But, though Quirk and Clinton both were found guilty, they faithfully kept their oath, and threw no suspicion upon Arthur.
Mary Ashley Townsend, The brother clerks. Nguồn: Project Gutenberg #18958. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"The birds will be only a first instalment," said the Vicar,--and then there were more quips and quirks about that.

“Những con chim sẽ chỉ là phần đầu tiên,” Cha sở nói, – và sau đó lại có thêm nhiều lời châm biếm và châm biếm về phần đó.dịch máy, chưa biên tập

Anthony Trollope, The Vicar of Bullhampton. Nguồn: Project Gutenberg #26541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"Thank you--thank you, Gammon!" replied Quirk, with the air of a man suddenly relieved from apprehension--"it couldn't possibly be in better hands.
Samuel Warren, Ten Thousand a-Year. Volume 2.. Nguồn: Project Gutenberg #41332. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
There's only one strange quirk to Bumpers: they can only repel things that are visible.
«The Legend of Zelda: A Link to the Past/Dungeon Traps», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427671 (bản sửa đổi 3857188). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Somewhere in his make-up there was a strange twist or quirk.
Jack London, The Strength of the Strong. Nguồn: Project Gutenberg #1075. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB