quirk
danh từ, động từC1- quirked
- quirking
- quirks
quirk nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
quirk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strange attitude or habit.
Các nét nghĩa của từ quirk
- 1
danh từC1
a strange attitude or habit
một thái độ hoặc thói quen kỳ lạdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa oddity · queerness · quirkiness · crotchet
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
quirk gammon170 lần trong kho sách
messrs quirk171 lần trong kho sách
octavius quirk27 lần trong kho sách
piscopal quirk6 lần trong kho sách
deacon quirk30 lần trong kho sách
- 2
danh từC1
a narrow groove beside a beading
một rãnh hẹp bên cạnh một hạtdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từC1
twist or curve abruptly
xoắn hoặc cong đột ngộtdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về quirk
quirk nghĩa là gì?
quirk nghĩa là kỳ quặc (bản dịch máy, chưa biên tập). quirk là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: a strange attitude or habit.
quirk được dùng trong câu như thế nào?
'There's never a pig' thee knowest, 'without a twist in his tail,' and 'never a man without a quirk in his temper!' (Allen Raine, Torn Sails: A Tale of a Welsh Village. Nguồn: Project Gutenberg #63502.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/quirk, mã đối chiếu EV-0EB8B5B0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng