glasses
danh từA1- glasseses
glasses nghĩa là kính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
glasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: optical instrument consisting of a frame that holds a pair of lenses for correcting defective vision.
Các nét nghĩa của từ glasses
- 1
danh từA1
optical instrument consisting of a frame that holds a pair of lenses for correcting defective vision
dụng cụ quang học bao gồm một khung chứa một cặp thấu kính để điều chỉnh thị lực bị khiếm khuyếtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa spectacles · specs · eyeglasses
Câu hỏi thường gặp về glasses
glasses nghĩa là gì?
glasses nghĩa là kính (bản dịch máy, chưa biên tập). glasses là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: optical instrument consisting of a frame that holds a pair of lenses for correcting defective vision.
glasses được dùng trong câu như thế nào?
He filled the glasses so brimming full that the drink ran over on the table. (George Douglas Brown, The House with the Green Shutters. Nguồn: Project Gutenberg #25876.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/glasses, mã đối chiếu EV-A2C4156B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng