Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

lake

danh từA2
US/ˈleɪk/
lakes

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

lake nghĩa là hồ (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

lake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of (usually fresh) water surrounded by land.

Các nét nghĩa của từ lake

  1. 1

    danh từA2

    a body of (usually fresh) water surrounded by land

    một vùng nước (thường là nước ngọt) được bao quanh bởi đất liềndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • salt lake2.541 lần trong kho sách

    • lake superior1.366 lần trong kho sách

    • lake erie753 lần trong kho sách

    • lake champlain626 lần trong kho sách

    • lake michigan532 lần trong kho sách

    • lake ontario518 lần trong kho sách

    • lake huron396 lần trong kho sách

    • shores of lake422 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA2

    a purplish red pigment prepared from lac or cochineal

    một sắc tố màu đỏ tía được điều chế từ lac hoặc cochinealdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từA2

    any of numerous bright translucent organic pigments

    bất kỳ sắc tố hữu cơ mờ sáng nàodịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về lake

lake nghĩa là gì?

lake nghĩa là hồ (bản dịch máy, chưa biên tập). lake là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a body of (usually fresh) water surrounded by land.

lake dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ lake có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

lake được dùng trong câu như thế nào?

Tektites high in magnesium have been found in these lakes. («Serpentine Lakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391941 (bản sửa đổi 8066560).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/lake, mã đối chiếu EV-924B6F46. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “lake” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa lake và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Tektites high in magnesium have been found in these lakes.
«Serpentine Lakes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=391941 (bản sửa đổi 8066560). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“Tommy is very arbitrary, and after what has happened, he will not permit me to remain on the same side of the lake with him.”
Oliver Optic, Lightning Express. Nguồn: Project Gutenberg #76892. · Nguyên văn tiếng Anh
Our evening excursions on the lake were doubly enjoyed after the labours of the day, and night brought us calm and healthful repose.
Susanna Moodie, Roughing It in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #4389. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
As the schooner drew closer to the island, Tom perceived what Lake had noticed through the glasses some time before.
John Henry Goldfrap, The Bungalow Boys in the Great Northwest. Nguồn: Project Gutenberg #45262. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Little circles on various parts of the lake were to be seen.
Frank Gee Patchin, The Pony Rider Boys in Louisiana; or, Following the Game Trails in the Canebrake. Nguồn: Project Gutenberg #45507. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Turn the stream out of the lake, and build portable engine to separate the gold.

Hãy rẽ dòng nước ra khỏi hồ và chế tạo động cơ di động để tách vàng.dịch máy, chưa biên tập

Douglas Frazar, Perseverance Island; Or, The Robinson Crusoe of the Nineteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #46128. · Nguyên văn tiếng Anh
"Is the water of this lake salt?" we asked again.
William Henry Frost, The Knights of the Round Table: Stories of King Arthur and the Holy Grail. Nguồn: Project Gutenberg #46176. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The wild-fowl, on the glistening mirror of the lake, swam, dived, or flew in playful pursuit.
Rolf Boldrewood, Babes in the Bush. Nguồn: Project Gutenberg #51209. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"When we got to the middle of the lake, I should drop the anchor," answered Archie.
Oliver Optic, Ready About; or, Sailing the Boat. Nguồn: Project Gutenberg #55557. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
One great grief had come to Clara Lake--she lost her baby; but she was getting over that now.
Henry, Mrs. Wood, The Red Court Farm: A Novel (Vol. 1 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58046. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He has sold that Lake Street property, at a sacrifice, I think, and he asked me for a settlement.
Amanda M. Douglas, A Little Girl in Old Chicago. Nguồn: Project Gutenberg #58410. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
John asked her one day as they were rowing homeward up the lake.

Một ngày nọ, John hỏi cô khi họ đang chèo thuyền về nhà trên hồ.dịch máy, chưa biên tập

Mrs. Oliphant, The Marriage of Elinor. Nguồn: Project Gutenberg #59211. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB