Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “upward”

460 câu thật có từ upward hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: upward nghĩa là trở lên. upward là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: directed up. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ upward

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The palm of the hand should be turned in, with the thumb pointing upward.

    Từ trong câu: upward, palm, thumb, hand, turn, point

    «Adventist Youth Honors Answer Book/First aid/Forearm splint», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=98558 (bản sửa đổi 3250741). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You should see two arrow signs pointing upwards, and a small square platform beyond them.

    Từ trong câu: upward, see, arrow, sign, point, small, square, platform

    «Super Mario Sunshine/Ricco Harbor», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427098 (bản sửa đổi 4354050). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I should rather say that those who elevate astronomy into philosophy appear to me to make us look downwards and not upwards.

    Từ trong câu: upward, elevate, astronomy, philosophy, rather, appear, make, look

    428? BCE-348? BCE Plato, The Republic. Nguồn: Project Gutenberg #150. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man of lower caste, in his upward transmigrations towards union with God or absorption into Deity, should pass through an existence as a brahman.

    Từ trong câu: absorption, man, low, upward, toward, union, god, pass

    John Morrison, New Ideas in India During the Nineteenth Century A Study of Social, Political, and Religious Developments. Nguồn: Project Gutenberg #14294. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Elbows should be held away from the body and pushed slightly upward.

    Từ trong câu: elbow, hold, away, body, push, slightly, upward

    «Ukrainian Dancing/About Ukrainian Dancing/Standard Dance Terminology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=89658 (bản sửa đổi 3176373). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "Strange it is, Eugene, that you should be teaching the principles which I ought to have instilled into you from youth upward."

    Từ trong câu: instill, strange, teach, principle, ought, youth, upward

    Various, The Catholic World, Vol. 04, October, 1866 to March, 1867. Nguồn: Project Gutenberg #43032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The weight should be provided with an automatic wedge, allowing it to be slipped along the cord in an upward direction, but preventing its descent.

    Từ trong câu: automatic, weight, provide, allow, slip, cord, upward, direction

    Various, Scientific American Supplement, No. 481, March 21, 1885. Nguồn: Project Gutenberg #11735. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Legs of frozen mutton should be hung with the thick cut part upwards.

    Từ trong câu: mutton, leg, freeze, hang, thick, cut, part, upward

    W. Mattieu Williams, The Chemistry of Cookery. Nguồn: Project Gutenberg #53458. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng upward

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pointing upward365 lần
bottom upward405 lần
gazing upward272 lần
pointed upward328 lần
curled upward145 lần
glanced upward256 lần
sloped upward118 lần
gazed upward279 lần
curling upward111 lần
glancing upward134 lần
soar upward88 lần
curved upward96 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ upward

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ upward trong kho câu?
Kho câu có 460 câu có từ upward hoặc các dạng của từ, trích từ 345 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ upward xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ upward gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 138 câu, rồi Bậc C1 với 127 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ upward?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ upward: Quá khứ đơn (96 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (35 câu), Quá khứ hoàn thành (29 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.