arrow
danh từB1- arrowed
- arrowing
- arrows
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
arrow nghĩa là mũi tên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
arrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mark to indicate a direction or relation.
Các nét nghĩa của từ arrow
- 1
danh từB1
a mark to indicate a direction or relation
một dấu hiệu để chỉ ra một hướng hoặc mối quan hệdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa pointer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
poisoned arrow865 lần trong kho sách
shower of arrow295 lần trong kho sách
barbed arrow151 lần trong kho sách
winged arrow153 lần trong kho sách
arrow keys180 lần trong kho sách
arrow heads382 lần trong kho sách
blazing arrow155 lần trong kho sách
quiver of arrow131 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
a projectile with a straight thin shaft and an arrowhead on one end and stabilizing vanes on the other
một viên đạn có trục mỏng thẳng và đầu mũi tên ở một đầu và các cánh ổn định ở đầu kiadịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về arrow
arrow nghĩa là gì?
arrow nghĩa là mũi tên (bản dịch máy, chưa biên tập). arrow là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a mark to indicate a direction or relation.
arrow dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ arrow có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
arrow được dùng trong câu như thế nào?
The mouse controls the movement of an on-screen pointer, called the cursor, that often appears as a small white arrow. («Computers for Beginners/The Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21842 (bản sửa đổi 4668582).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/arrow, mã đối chiếu EV-FDC30874. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng