cord
danh từ- corded
- cording
- cords
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
cord nghĩa là dây (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads.
Các nét nghĩa của từ cord
- 1
danh từ
a line made of twisted fibers or threads
một đường làm bằng sợi hoặc sợi xoắndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
spinal cord1.010 lần trong kho sách
silken cord311 lần trong kho sách
vocal cord162 lần trong kho sách
knotted cord155 lần trong kho sách
umbilical cord98 lần trong kho sách
spermatic cord83 lần trong kho sách
whip cord156 lần trong kho sách
stout cord179 lần trong kho sách
- 2
danh từ
a unit of amount of wood cut for burning
một đơn vị khối lượng gỗ được cắt để đốtdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từ
a light insulated conductor for household use
dây dẫn cách điện nhẹ dùng trong gia đìnhdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa electric cord
- 4
động từ
stack in cords
xếp thành dâydịch máy, chưa biên tập
- 5
động từ
bind or tie with a cord
ràng buộc hoặc buộc bằng một sợi dâydịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về cord
cord nghĩa là gì?
cord nghĩa là dây (bản dịch máy, chưa biên tập). cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads.
cord dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ cord có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
cord được dùng trong câu như thế nào?
Diana felt as if her heart would snap some one of its cords, and give over its weary beating at once and for ever. (Susan Warner, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #29824.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cord, mã đối chiếu EV-6CFCA57E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng