Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

cord

danh từ
US/ˈkɔɹd/
corded
cording
cords

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

cord nghĩa là dây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads.

Các nét nghĩa của từ cord

  1. 1

    danh từ

    a line made of twisted fibers or threads

    một đường làm bằng sợi hoặc sợi xoắndịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • spinal cord1.010 lần trong kho sách

    • silken cord311 lần trong kho sách

    • vocal cord162 lần trong kho sách

    • knotted cord155 lần trong kho sách

    • umbilical cord98 lần trong kho sách

    • spermatic cord83 lần trong kho sách

    • whip cord156 lần trong kho sách

    • stout cord179 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a unit of amount of wood cut for burning

    một đơn vị khối lượng gỗ được cắt để đốtdịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từ

    a light insulated conductor for household use

    dây dẫn cách điện nhẹ dùng trong gia đìnhdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa electric cord

  4. 4

    động từ

    stack in cords

    xếp thành dâydịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từ

    bind or tie with a cord

    ràng buộc hoặc buộc bằng một sợi dâydịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về cord

cord nghĩa là gì?

cord nghĩa là dây (bản dịch máy, chưa biên tập). cord là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a line made of twisted fibers or threads.

cord dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ cord có 5 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

cord được dùng trong câu như thế nào?

Diana felt as if her heart would snap some one of its cords, and give over its weary beating at once and for ever. (Susan Warner, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #29824.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cord, mã đối chiếu EV-6CFCA57E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “cord” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa cord và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Diana felt as if her heart would snap some one of its cords, and give over its weary beating at once and for ever.
Susan Warner, Diana. Nguồn: Project Gutenberg #29824. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
A second was fired with the same result, but the third brought the cord close to the man.
George, Mrs. Gladstone, Waiting for sailing orders. Nguồn: Project Gutenberg #76233. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And what are those strings, that look like mamma's bell cords?--and is that a thing for making laces, such as Grace laces me with?
Maria Edgeworth, Tales and Novels: Volume 01 Moral Tales. Nguồn: Project Gutenberg #8826. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She rose slowly, and stood before the Sovereign, her hands tightly clasped together, and the veins on her forehead raised like cords across it.
Grace Aguilar, The Vale of Cedars; Or, The Martyr. Nguồn: Project Gutenberg #12725. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Some one pulled a cord, the banner fell away, and the name was revealed.
Herbert Quick, Aladdin & Co.: A Romance of Yankee Magic. Nguồn: Project Gutenberg #23745. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Since then an angel had met him, and had touched the cord of self, which, trembling, was passing "in music out of sight."
Thomas Hughes, Tom Brown at Oxford. Nguồn: Project Gutenberg #26851. · Nguyên văn tiếng Anh
He grabbed one of the canteens and, unfastening its cap, swung it down by the cord.

Anh ta chộp lấy một trong những cái bi đông và mở nắp của nó, dùng dây vung nó xuống.dịch máy, chưa biên tập

Stephen Crane, The Little Regiment, and Other Episodes of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #31488. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
His voice was hoarse, and the veins upon his forehead stood out like knotted cords.
Adeline Sergeant, A Life Sentence: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #31984. · Nguyên văn tiếng Anh
Mark soon returned with the cord, which was fastened to two stout nails.
Richard Jefferies, Bevis: The Story of a Boy. Nguồn: Project Gutenberg #35930. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
They always carry their canes open at both ends, containing a lighted cord, that it may not be extinguished when it rains.
Pedro Fernandes de, -1615 Queirós, The Voyages of Pedro Fernandez de Quiros, 1595 to 1606. Volume 1. Nguồn: Project Gutenberg #41200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There is no need to pain you with the cord.
Geoffrey, 1343?-1400 Chaucer, Chaucer for Children: A Golden Key. Nguồn: Project Gutenberg #43984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Cords from my neck, from my feet, and from my arms, were attached to stakes fixed in the ground.
François-René, vicomte de Chateaubriand, Atala. Nguồn: Project Gutenberg #44427. · Bản dịch tiếng Anh · en-US