Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

hang

danh từ, động từB1
US/ˈhæŋ/
hanged
hanging
hangings
hangs
hung

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

hang nghĩa là treo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

hang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something.

Các nét nghĩa của từ hang

  1. 1

    danh từB1

    a special way of doing something

    một cách đặc biệt để làm điều gì đódịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa bent · knack

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • hang over11.307 lần trong kho sách

    • hair hang1.508 lần trong kho sách

    • hang down5.570 lần trong kho sách

    • hang round2.107 lần trong kho sách

    • hang around1.707 lần trong kho sách

    • hang about5.942 lần trong kho sách

    • hang loosely599 lần trong kho sách

    • hang suspended609 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    the way a garment hangs

    cách treo quần áodịch máy, chưa biên tập

  3. 3

    danh từB1

    a gymnastic exercise performed on the rings or horizontal bar or parallel bars when the gymnast's weight is supported by the arms

  4. 4

    động từB1

    be suspended or hanging

    bị đình chỉ hoặc treo cổdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từB1

    cause to be hanging or suspended

    nguyên nhân bị treo hoặc đình chỉdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa hang up

  6. 6

    động từB1

    kill by hanging

    giết bằng cách treo cổdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa string up

Câu hỏi thường gặp về hang

hang nghĩa là gì?

hang nghĩa là treo (bản dịch máy, chưa biên tập). hang là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a special way of doing something.

hang dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ hang có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

hang được dùng trong câu như thế nào?

Comments revealed that students found Wikiversity helpful, even if they experienced some difficulty in getting the hang of it. («SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Evaluation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112448 (bản sửa đổi 1484316).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/hang, mã đối chiếu EV-D05099E1. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “hang” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa hang và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Comments revealed that students found Wikiversity helpful, even if they experienced some difficulty in getting the hang of it.
«SPIR608 Political Simulations and Gaming/2011/Evaluation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=112448 (bản sửa đổi 1484316). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Once you get the hang of it, you can make all sorts of nifty tools for manipulating colors with wiki syntax and perl scripts.

Khi bạn đã hiểu rõ về nó, bạn có thể tạo ra tất cả các loại công cụ tiện lợi để xử lý màu sắc bằng cú pháp wiki và tập lệnh Perl.dịch máy, chưa biên tập

«Perl/Fun with Named Colors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8188 (bản sửa đổi 1842197). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Don't be lazy, and hang the wire on to the spreaders.
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Columns/Magic Spark NSW/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=457808 (bản sửa đổi 4623640). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The first, on which the plot principally hangs, is the question of scientific agnosticism versus fundamentalism.

Vấn đề đầu tiên, chủ yếu xoay quanh cốt truyện, là câu hỏi về thuyết bất khả tri khoa học và chủ nghĩa chính thống.dịch máy, chưa biên tập

«History of Western Theatre: 17th Century to Now/American Realist», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=250088 (bản sửa đổi 4621288). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then hang the feeder with wire in a spot that's easy to view but far enough away from fences or posts to thwart predators.

Sau đó treo máng ăn bằng dây ở vị trí dễ nhìn nhưng đủ xa hàng rào hoặc cột để ngăn chặn những kẻ săn mồi.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Adventurer Awards and Answers/Feathered Friends», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=226283 (bản sửa đổi 4400563). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The mesh bags will then be hung from a clothesline.

Các túi lưới sau đó sẽ được treo trên dây phơi quần áo.dịch máy, chưa biên tập

«Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Camping Skills I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=101006 (bản sửa đổi 4637781). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This allows them to better hang on to things in their environment and withstand stronger current.
«Stonefly», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=298107 (bản sửa đổi 9980525). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The hall-door was open, and within, a globe of light hung suspended from the ceiling.
Mary Hartwell Catherwood, Rocky Fork. Nguồn: Project Gutenberg #76984. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Pails of almost snow-white wood, hooped and mounted with silver, hung on brackets against the opposite wall.

Những chiếc xô bằng gỗ gần như trắng như tuyết, có vòng và gắn bằng bạc, treo trên giá đỡ vào bức tường đối diện.dịch máy, chưa biên tập

Ann S. Stephens, Palaces and prisons. Nguồn: Project Gutenberg #76772. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The moonlit spaces wore a finer and a fairer lustre for the deep romantic shadows that hung about the boughs.

Những không gian đầy ánh trăng mang một vẻ sáng bóng đẹp hơn và đẹp hơn nhờ những bóng tối lãng mạn sâu thẳm treo trên cành cây.dịch máy, chưa biên tập

Charles Egbert Craddock, The despot of Broomsedge Cove. Nguồn: Project Gutenberg #76287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her long hair (of a withered-bracken colour) hung far below her knees; a veil of green gauze covered the upper part of her face.

Mái tóc dài của cô ấy (màu dương xỉ úa) xõa xuống quá đầu gối; một tấm màn gạc màu xanh lá cây che phần trên khuôn mặt của cô.dịch máy, chưa biên tập

Murray Gilchrist, The stone dragon and other tragic romances. Nguồn: Project Gutenberg #76153. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Farther were the saddlers’ stalls, superb with horse-collars and harnesses hanging in festoon from many a peg.
Władysław Stanisław Reymont, The peasants, [vol. 1]. Nguồn: Project Gutenberg #75846. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB